|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL34
|
|
Giải ĐB |
837758 |
|
Giải nhất |
87966 |
|
Giải nhì |
86788 |
|
Giải ba |
41723 02482 |
|
Giải tư |
63637 03445 26161 31537 56802 66076 01459 |
|
Giải năm |
5108 |
|
Giải sáu |
8640 0825 2694 |
|
Giải bảy |
290 |
|
Giải 8 |
18 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,9 | 0 | 2,8 | | 6 | 1 | 8 | | 0,8 | 2 | 3,5 | | 2 | 3 | 72 | | 9 | 4 | 0,5 | | 2,4 | 5 | 8,9 | | 6,7 | 6 | 1,6 | | 32 | 7 | 6 | | 0,1,5,8 | 8 | 2,8 | | 5 | 9 | 0,4 |
|
|
XSBD - Loại vé: 08K34
|
|
Giải ĐB |
466130 |
|
Giải nhất |
98175 |
|
Giải nhì |
90141 |
|
Giải ba |
42082 04767 |
|
Giải tư |
27168 52052 97476 86942 52070 34793 04159 |
|
Giải năm |
4980 |
|
Giải sáu |
3135 3243 6006 |
|
Giải bảy |
382 |
|
Giải 8 |
29 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,7,8 | 0 | 6 | | 4 | 1 | | | 4,5,82 | 2 | 9 | | 4,9 | 3 | 0,5 | | | 4 | 1,2,3 | | 3,7 | 5 | 2,9 | | 0,7 | 6 | 7,8 | | 6 | 7 | 0,5,6 | | 6 | 8 | 0,22 | | 2,5 | 9 | 3 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV34
|
|
Giải ĐB |
366282 |
|
Giải nhất |
67604 |
|
Giải nhì |
94660 |
|
Giải ba |
49252 63964 |
|
Giải tư |
42239 24701 32997 41646 56478 92603 68546 |
|
Giải năm |
1759 |
|
Giải sáu |
0897 5547 1916 |
|
Giải bảy |
158 |
|
Giải 8 |
57 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | 1,3,4 | | 0 | 1 | 6 | | 5,8 | 2 | | | 0 | 3 | 9 | | 0,6 | 4 | 62,7 | | | 5 | 2,7,8,9 | | 1,42 | 6 | 0,4 | | 4,5,92 | 7 | 8 | | 5,7 | 8 | 2 | | 3,5 | 9 | 72 |
|
|
XSTN - Loại vé: 8K3
|
|
Giải ĐB |
065440 |
|
Giải nhất |
05459 |
|
Giải nhì |
90792 |
|
Giải ba |
29346 62545 |
|
Giải tư |
51578 07777 82182 07327 51873 43883 48345 |
|
Giải năm |
2262 |
|
Giải sáu |
5239 0785 8743 |
|
Giải bảy |
348 |
|
Giải 8 |
19 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | | | | 1 | 9 | | 6,8,9 | 2 | 7 | | 4,7,8 | 3 | 9 | | | 4 | 0,3,52,6 8 | | 42,8 | 5 | 9 | | 4 | 6 | 2 | | 2,7 | 7 | 3,7,8 | | 4,7 | 8 | 2,3,5 | | 1,3,5 | 9 | 2 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-8K3
|
|
Giải ĐB |
510332 |
|
Giải nhất |
89516 |
|
Giải nhì |
44895 |
|
Giải ba |
52640 02439 |
|
Giải tư |
90111 32541 20491 71417 32217 57371 15096 |
|
Giải năm |
1635 |
|
Giải sáu |
9670 9023 3404 |
|
Giải bảy |
516 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,7 | 0 | 4 | | 1,4,7,9 | 1 | 1,62,72 | | 3 | 2 | 3 | | 2 | 3 | 2,5,9 | | 0,5 | 4 | 0,1 | | 3,9 | 5 | 4 | | 12,9 | 6 | | | 12 | 7 | 0,1 | | | 8 | | | 3 | 9 | 1,5,6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 8K3
|
|
Giải ĐB |
258376 |
|
Giải nhất |
00960 |
|
Giải nhì |
32168 |
|
Giải ba |
34590 09750 |
|
Giải tư |
96490 92957 79041 43722 39375 18660 33777 |
|
Giải năm |
5322 |
|
Giải sáu |
4628 1091 5982 |
|
Giải bảy |
682 |
|
Giải 8 |
02 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,62,92 | 0 | 2 | | 4,9 | 1 | | | 0,22,82 | 2 | 22,8 | | | 3 | | | | 4 | 1 | | 7 | 5 | 0,7 | | 7 | 6 | 02,8 | | 5,7 | 7 | 5,6,7 | | 2,6 | 8 | 22 | | | 9 | 02,1 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|