|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 8K3
|
|
Giải ĐB |
065440 |
|
Giải nhất |
05459 |
|
Giải nhì |
90792 |
|
Giải ba |
29346 62545 |
|
Giải tư |
51578 07777 82182 07327 51873 43883 48345 |
|
Giải năm |
2262 |
|
Giải sáu |
5239 0785 8743 |
|
Giải bảy |
348 |
|
Giải 8 |
19 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | | | | 1 | 9 | | 6,8,9 | 2 | 7 | | 4,7,8 | 3 | 9 | | | 4 | 0,3,52,6 8 | | 42,8 | 5 | 9 | | 4 | 6 | 2 | | 2,7 | 7 | 3,7,8 | | 4,7 | 8 | 2,3,5 | | 1,3,5 | 9 | 2 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-8K3
|
|
Giải ĐB |
510332 |
|
Giải nhất |
89516 |
|
Giải nhì |
44895 |
|
Giải ba |
52640 02439 |
|
Giải tư |
90111 32541 20491 71417 32217 57371 15096 |
|
Giải năm |
1635 |
|
Giải sáu |
9670 9023 3404 |
|
Giải bảy |
516 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,7 | 0 | 4 | | 1,4,7,9 | 1 | 1,62,72 | | 3 | 2 | 3 | | 2 | 3 | 2,5,9 | | 0,5 | 4 | 0,1 | | 3,9 | 5 | 4 | | 12,9 | 6 | | | 12 | 7 | 0,1 | | | 8 | | | 3 | 9 | 1,5,6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 8K3
|
|
Giải ĐB |
258376 |
|
Giải nhất |
00960 |
|
Giải nhì |
32168 |
|
Giải ba |
34590 09750 |
|
Giải tư |
96490 92957 79041 43722 39375 18660 33777 |
|
Giải năm |
5322 |
|
Giải sáu |
4628 1091 5982 |
|
Giải bảy |
682 |
|
Giải 8 |
02 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,62,92 | 0 | 2 | | 4,9 | 1 | | | 0,22,82 | 2 | 22,8 | | | 3 | | | | 4 | 1 | | 7 | 5 | 0,7 | | 7 | 6 | 02,8 | | 5,7 | 7 | 5,6,7 | | 2,6 | 8 | 22 | | | 9 | 02,1 |
|
|
XSDN - Loại vé: 8K3
|
|
Giải ĐB |
289591 |
|
Giải nhất |
45797 |
|
Giải nhì |
45217 |
|
Giải ba |
61807 46430 |
|
Giải tư |
78884 63216 89359 53739 51226 57413 64874 |
|
Giải năm |
3409 |
|
Giải sáu |
2507 1048 5142 |
|
Giải bảy |
141 |
|
Giải 8 |
01 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 1,72,9 | | 0,4,9 | 1 | 3,6,7 | | 4 | 2 | 6 | | 1 | 3 | 0,9 | | 7,8 | 4 | 1,2,8 | | | 5 | 9 | | 1,2 | 6 | | | 02,1,9 | 7 | 4 | | 4 | 8 | 4 | | 0,3,5 | 9 | 1,7 |
|
|
XSCT - Loại vé: K3T8
|
|
Giải ĐB |
367818 |
|
Giải nhất |
57124 |
|
Giải nhì |
33267 |
|
Giải ba |
75658 01412 |
|
Giải tư |
92847 52877 58898 98519 72608 80084 14316 |
|
Giải năm |
8723 |
|
Giải sáu |
2469 5137 5879 |
|
Giải bảy |
917 |
|
Giải 8 |
13 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 8 | | | 1 | 2,3,6,7 8,9 | | 1 | 2 | 3,4 | | 1,2 | 3 | 7 | | 2,8 | 4 | 7 | | | 5 | 8 | | 1 | 6 | 7,9 | 1,3,4,6 7 | 7 | 7,9 | | 0,1,5,9 | 8 | 4 | | 1,6,7 | 9 | 8 |
|
|
XSST - Loại vé: K3T8
|
|
Giải ĐB |
233283 |
|
Giải nhất |
42359 |
|
Giải nhì |
34167 |
|
Giải ba |
86578 61748 |
|
Giải tư |
28815 78230 00247 77217 17629 62167 73291 |
|
Giải năm |
3163 |
|
Giải sáu |
8979 3280 8643 |
|
Giải bảy |
096 |
|
Giải 8 |
88 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,8 | 0 | | | 9 | 1 | 5,7 | | | 2 | 9 | | 4,6,8 | 3 | 0 | | | 4 | 3,7,8 | | 1 | 5 | 9 | | 9 | 6 | 3,72 | | 1,4,62 | 7 | 8,9 | | 4,7,8 | 8 | 0,3,8 | | 2,5,7 | 9 | 1,6 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|