|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 7K4
|
|
Giải ĐB |
656393 |
|
Giải nhất |
29500 |
|
Giải nhì |
77786 |
|
Giải ba |
28240 17405 |
|
Giải tư |
26992 57172 58983 55973 98388 76392 95566 |
|
Giải năm |
4120 |
|
Giải sáu |
4462 8615 7088 |
|
Giải bảy |
196 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,2,42 | 0 | 0,5 | | | 1 | 5 | | 6,7,92 | 2 | 0 | | 7,8,9 | 3 | | | | 4 | 02 | | 0,1 | 5 | | | 6,8,9 | 6 | 2,6 | | | 7 | 2,3 | | 82 | 8 | 3,6,82 | | | 9 | 22,3,6 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-7K4
|
|
Giải ĐB |
273992 |
|
Giải nhất |
94435 |
|
Giải nhì |
55408 |
|
Giải ba |
52336 87873 |
|
Giải tư |
75915 69015 88846 06156 69343 53629 85373 |
|
Giải năm |
8892 |
|
Giải sáu |
1100 2474 2387 |
|
Giải bảy |
519 |
|
Giải 8 |
52 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,8 | | | 1 | 52,9 | | 5,92 | 2 | 9 | | 4,72 | 3 | 5,6 | | 7 | 4 | 3,6 | | 12,3 | 5 | 2,6 | | 3,4,5 | 6 | | | 8 | 7 | 32,4 | | 0 | 8 | 7 | | 1,2 | 9 | 22 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 7K4
|
|
Giải ĐB |
218850 |
|
Giải nhất |
62968 |
|
Giải nhì |
86092 |
|
Giải ba |
32437 53653 |
|
Giải tư |
21731 67943 46348 92029 53981 02690 01735 |
|
Giải năm |
7513 |
|
Giải sáu |
0853 6209 5837 |
|
Giải bảy |
105 |
|
Giải 8 |
84 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,9 | 0 | 5,9 | | 3,8 | 1 | 3 | | 9 | 2 | 9 | | 1,4,52 | 3 | 1,5,72 | | 8 | 4 | 3,8 | | 0,3 | 5 | 0,32 | | | 6 | 8 | | 32 | 7 | | | 4,6 | 8 | 1,4 | | 0,2 | 9 | 0,2 |
|
|
XSDN - Loại vé: 7K4
|
|
Giải ĐB |
621355 |
|
Giải nhất |
13833 |
|
Giải nhì |
89118 |
|
Giải ba |
42524 51702 |
|
Giải tư |
16060 96537 80559 19830 21333 38472 99914 |
|
Giải năm |
6870 |
|
Giải sáu |
7275 8826 8686 |
|
Giải bảy |
384 |
|
Giải 8 |
44 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,6,7 | 0 | 2 | | | 1 | 4,8 | | 0,7 | 2 | 4,6 | | 32 | 3 | 0,32,7 | | 1,2,4,8 | 4 | 4 | | 5,7 | 5 | 5,9 | | 2,8 | 6 | 0 | | 3 | 7 | 0,2,5 | | 1 | 8 | 4,6 | | 5 | 9 | |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T7
|
|
Giải ĐB |
403470 |
|
Giải nhất |
70035 |
|
Giải nhì |
22244 |
|
Giải ba |
41920 56871 |
|
Giải tư |
80468 34261 10164 33123 71657 25620 73661 |
|
Giải năm |
0322 |
|
Giải sáu |
0973 6014 7674 |
|
Giải bảy |
223 |
|
Giải 8 |
78 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 22,7 | 0 | | | 62,7 | 1 | 4 | | 2 | 2 | 02,2,32 | | 22,7 | 3 | 5 | | 1,4,6,7 | 4 | 4 | | 3 | 5 | 7 | | | 6 | 12,4,8 | | 5 | 7 | 0,1,3,4 8 | | 6,7 | 8 | | | | 9 | |
|
|
XSST - Loại vé: K4T7
|
|
Giải ĐB |
535092 |
|
Giải nhất |
14821 |
|
Giải nhì |
96998 |
|
Giải ba |
65052 28738 |
|
Giải tư |
37857 04485 85740 46114 67328 04288 31212 |
|
Giải năm |
0896 |
|
Giải sáu |
2956 1984 5406 |
|
Giải bảy |
007 |
|
Giải 8 |
09 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 6,7,9 | | 2 | 1 | 2,4 | | 1,5,9 | 2 | 1,8 | | | 3 | 8 | | 1,8 | 4 | 0 | | 8 | 5 | 2,6,7 | | 0,5,9 | 6 | | | 0,5 | 7 | | | 2,3,8,9 | 8 | 4,5,8 | | 0 | 9 | 2,6,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|