|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL26
|
|
Giải ĐB |
442348 |
|
Giải nhất |
83033 |
|
Giải nhì |
62867 |
|
Giải ba |
60035 89232 |
|
Giải tư |
06313 73026 43412 85574 54700 93359 15958 |
|
Giải năm |
2052 |
|
Giải sáu |
9942 5591 4090 |
|
Giải bảy |
027 |
|
Giải 8 |
19 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,9 | 0 | 0 | | 9 | 1 | 2,3,9 | | 1,3,4,5 | 2 | 6,7 | | 1,3 | 3 | 2,3,5 | | 7 | 4 | 2,8 | | 3 | 5 | 2,8,9 | | 2 | 6 | 7 | | 2,6 | 7 | 4 | | 4,5 | 8 | | | 1,5 | 9 | 0,1 |
|
|
XSBD - Loại vé: 06K26
|
|
Giải ĐB |
465521 |
|
Giải nhất |
80766 |
|
Giải nhì |
67837 |
|
Giải ba |
47022 71638 |
|
Giải tư |
92273 61159 44746 97259 82532 13403 05721 |
|
Giải năm |
8554 |
|
Giải sáu |
9702 4896 4059 |
|
Giải bảy |
176 |
|
Giải 8 |
39 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,3 | | 22 | 1 | | | 0,2,3 | 2 | 12,2 | | 0,7 | 3 | 2,7,8,9 | | 5 | 4 | 6 | | | 5 | 4,93 | | 4,6,7,9 | 6 | 6 | | 3 | 7 | 3,6 | | 3 | 8 | | | 3,53 | 9 | 6 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV26
|
|
Giải ĐB |
445418 |
|
Giải nhất |
06144 |
|
Giải nhì |
46128 |
|
Giải ba |
21289 90362 |
|
Giải tư |
30095 90716 14751 58839 41691 16807 84890 |
|
Giải năm |
5460 |
|
Giải sáu |
5375 7102 7743 |
|
Giải bảy |
423 |
|
Giải 8 |
09 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,9 | 0 | 2,7,9 | | 5,9 | 1 | 6,8 | | 0,6 | 2 | 3,8 | | 2,4 | 3 | 9 | | 4 | 4 | 3,4 | | 7,9 | 5 | 1 | | 1 | 6 | 0,2 | | 0 | 7 | 5 | | 1,2 | 8 | 9 | | 0,3,8 | 9 | 0,1,5 |
|
|
XSTN - Loại vé: 6K4
|
|
Giải ĐB |
585684 |
|
Giải nhất |
83626 |
|
Giải nhì |
22457 |
|
Giải ba |
91075 45425 |
|
Giải tư |
10009 82721 25655 45735 55474 44236 69254 |
|
Giải năm |
3448 |
|
Giải sáu |
4540 8921 0528 |
|
Giải bảy |
330 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,4 | 0 | 9 | | 23 | 1 | | | | 2 | 13,5,6,8 | | | 3 | 0,5,6 | | 5,7,8 | 4 | 0,8 | | 2,3,5,7 | 5 | 4,5,7 | | 2,3 | 6 | | | 5 | 7 | 4,5 | | 2,4 | 8 | 4 | | 0 | 9 | |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-6K4
|
|
Giải ĐB |
991913 |
|
Giải nhất |
60009 |
|
Giải nhì |
24645 |
|
Giải ba |
91250 35891 |
|
Giải tư |
48395 00895 60515 41190 85095 13477 26276 |
|
Giải năm |
9291 |
|
Giải sáu |
5440 2072 6089 |
|
Giải bảy |
486 |
|
Giải 8 |
49 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5,9 | 0 | 9 | | 92 | 1 | 3,5 | | 7 | 2 | | | 1 | 3 | | | | 4 | 0,5,9 | | 1,4,93 | 5 | 0 | | 7,8 | 6 | | | 7 | 7 | 2,6,7 | | | 8 | 6,9 | | 0,4,8 | 9 | 0,12,53 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 6K4
|
|
Giải ĐB |
727953 |
|
Giải nhất |
65681 |
|
Giải nhì |
55411 |
|
Giải ba |
55687 37801 |
|
Giải tư |
90833 30287 99020 02125 34153 24647 65381 |
|
Giải năm |
5924 |
|
Giải sáu |
2385 3384 6414 |
|
Giải bảy |
324 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 1 | | 0,1,82 | 1 | 1,4 | | | 2 | 0,42,5 | | 3,52 | 3 | 3 | | 1,22,8 | 4 | 7 | | 2,8 | 5 | 32 | | 6 | 6 | 6 | | 4,82 | 7 | | | | 8 | 12,4,5,72 | | | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|