|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL25
|
|
Giải ĐB |
446202 |
|
Giải nhất |
61443 |
|
Giải nhì |
91517 |
|
Giải ba |
99661 54732 |
|
Giải tư |
17117 40210 89498 63392 20660 27445 92226 |
|
Giải năm |
6173 |
|
Giải sáu |
8073 5736 0831 |
|
Giải bảy |
347 |
|
Giải 8 |
46 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 2 | | 3,6 | 1 | 0,72 | | 0,3,9 | 2 | 6 | | 4,72 | 3 | 1,2,6 | | | 4 | 3,5,6,7 | | 4 | 5 | | | 2,3,4 | 6 | 0,1 | | 12,4 | 7 | 32 | | 9 | 8 | | | | 9 | 2,8 |
|
|
XSBD - Loại vé: 06K25
|
|
Giải ĐB |
945100 |
|
Giải nhất |
06652 |
|
Giải nhì |
86077 |
|
Giải ba |
14515 57637 |
|
Giải tư |
53053 02790 49927 80339 90896 06818 67721 |
|
Giải năm |
5051 |
|
Giải sáu |
5478 2485 9472 |
|
Giải bảy |
111 |
|
Giải 8 |
62 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,9 | 0 | 0 | | 1,2,5 | 1 | 1,5,8 | | 5,6,7 | 2 | 1,7 | | 5 | 3 | 7,9 | | | 4 | | | 1,8 | 5 | 1,2,3 | | 9 | 6 | 2 | | 2,3,7 | 7 | 2,7,8 | | 1,7 | 8 | 5 | | 3 | 9 | 0,6 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV25
|
|
Giải ĐB |
998520 |
|
Giải nhất |
29248 |
|
Giải nhì |
17863 |
|
Giải ba |
00523 52715 |
|
Giải tư |
48840 32751 25181 23621 77205 67500 29464 |
|
Giải năm |
4623 |
|
Giải sáu |
1322 6756 2503 |
|
Giải bảy |
697 |
|
Giải 8 |
81 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,2,4 | 0 | 0,3,5 | | 2,5,82 | 1 | 5 | | 2 | 2 | 0,1,2,32 | | 0,22,6 | 3 | | | 6 | 4 | 0,8 | | 0,1 | 5 | 1,6 | | 5 | 6 | 3,4 | | 9 | 7 | | | 4 | 8 | 12 | | | 9 | 7 |
|
|
XSTN - Loại vé: 6K3
|
|
Giải ĐB |
795785 |
|
Giải nhất |
73666 |
|
Giải nhì |
64646 |
|
Giải ba |
14647 70903 |
|
Giải tư |
32989 98517 02087 66752 58185 60326 29601 |
|
Giải năm |
7631 |
|
Giải sáu |
5638 3794 0369 |
|
Giải bảy |
387 |
|
Giải 8 |
37 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,3 | | 0,3 | 1 | 7 | | 5 | 2 | 6 | | 0 | 3 | 1,7,8 | | 9 | 4 | 6,7 | | 82 | 5 | 2 | | 2,4,6 | 6 | 6,9 | | 1,3,4,82 | 7 | | | 3 | 8 | 52,72,9 | | 6,8 | 9 | 4 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-6K3
|
|
Giải ĐB |
534092 |
|
Giải nhất |
05789 |
|
Giải nhì |
32493 |
|
Giải ba |
03206 41498 |
|
Giải tư |
96376 98771 02732 11112 48237 53369 51327 |
|
Giải năm |
2452 |
|
Giải sáu |
7261 6754 1885 |
|
Giải bảy |
506 |
|
Giải 8 |
77 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 62 | | 6,7 | 1 | 2 | | 1,3,5,9 | 2 | 7 | | 9 | 3 | 2,7 | | 5 | 4 | | | 8 | 5 | 2,4 | | 02,7 | 6 | 1,9 | | 2,3,7 | 7 | 1,6,7 | | 9 | 8 | 5,9 | | 6,8 | 9 | 2,3,8 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 6K3
|
|
Giải ĐB |
818562 |
|
Giải nhất |
61403 |
|
Giải nhì |
51643 |
|
Giải ba |
19819 62840 |
|
Giải tư |
23564 92637 51050 51722 77156 78416 87293 |
|
Giải năm |
7939 |
|
Giải sáu |
1695 7670 2971 |
|
Giải bảy |
375 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5,7 | 0 | 3 | | 7 | 1 | 6,9 | | 2,6 | 2 | 2 | | 0,4,9 | 3 | 7,9 | | 6 | 4 | 0,3 | | 7,9 | 5 | 0,6 | | 1,5 | 6 | 2,4 | | 3 | 7 | 0,1,5 | | 9 | 8 | | | 1,3 | 9 | 3,5,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|