|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 1K5
|
|
Giải ĐB |
394184 |
|
Giải nhất |
72617 |
|
Giải nhì |
83970 |
|
Giải ba |
40788 90447 |
|
Giải tư |
39162 73566 71068 04822 43347 95481 39001 |
|
Giải năm |
3447 |
|
Giải sáu |
3016 1095 9100 |
|
Giải bảy |
858 |
|
Giải 8 |
87 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,7 | 0 | 0,1 | | 0,8 | 1 | 6,7 | | 2,6 | 2 | 2 | | | 3 | | | 8 | 4 | 73 | | 9 | 5 | 8 | | 1,6 | 6 | 2,6,8 | | 1,43,8 | 7 | 0 | | 5,6,8 | 8 | 1,4,7,8 | | | 9 | 5 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-1K5
|
|
Giải ĐB |
727511 |
|
Giải nhất |
05073 |
|
Giải nhì |
49962 |
|
Giải ba |
50749 65783 |
|
Giải tư |
99609 62348 81906 48084 34918 70270 78623 |
|
Giải năm |
4069 |
|
Giải sáu |
3559 2240 6097 |
|
Giải bảy |
604 |
|
Giải 8 |
41 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,7 | 0 | 4,6,9 | | 1,4 | 1 | 1,8 | | 6 | 2 | 3 | | 2,7,8 | 3 | | | 0,8 | 4 | 0,1,8,9 | | | 5 | 9 | | 0 | 6 | 2,9 | | 9 | 7 | 0,3 | | 1,4 | 8 | 3,4 | | 0,4,5,6 | 9 | 7 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 1K5
|
|
Giải ĐB |
902776 |
|
Giải nhất |
07503 |
|
Giải nhì |
60717 |
|
Giải ba |
37173 73562 |
|
Giải tư |
98380 04467 68600 50284 51260 10489 69497 |
|
Giải năm |
4607 |
|
Giải sáu |
3453 4223 0281 |
|
Giải bảy |
149 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,6,8 | 0 | 0,3,7 | | 8 | 1 | 7 | | 6,8 | 2 | 3 | | 0,2,5,7 | 3 | | | 8 | 4 | 9 | | | 5 | 3 | | 7 | 6 | 0,2,7 | | 0,1,6,9 | 7 | 3,6 | | | 8 | 0,1,2,4 9 | | 4,8 | 9 | 7 |
|
|
XSDN - Loại vé: 1K4
|
|
Giải ĐB |
283857 |
|
Giải nhất |
31917 |
|
Giải nhì |
30973 |
|
Giải ba |
56890 06162 |
|
Giải tư |
97996 22366 43836 91584 15958 13247 25488 |
|
Giải năm |
7677 |
|
Giải sáu |
2764 6450 3176 |
|
Giải bảy |
657 |
|
Giải 8 |
43 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,9 | 0 | | | | 1 | 7 | | 6 | 2 | | | 4,7 | 3 | 6 | | 6,8 | 4 | 3,7 | | | 5 | 0,72,8 | | 3,6,7,9 | 6 | 2,4,6 | | 1,4,52,7 | 7 | 3,6,7 | | 5,8 | 8 | 4,8 | | | 9 | 0,6 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T1
|
|
Giải ĐB |
073937 |
|
Giải nhất |
38970 |
|
Giải nhì |
23492 |
|
Giải ba |
01732 57045 |
|
Giải tư |
72944 78191 31828 51117 09600 11085 24778 |
|
Giải năm |
9056 |
|
Giải sáu |
0437 2444 2728 |
|
Giải bảy |
925 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,7 | 0 | 0,4 | | 9 | 1 | 7 | | 3,9 | 2 | 5,82 | | | 3 | 2,72 | | 0,42 | 4 | 42,5 | | 2,4,8 | 5 | 6 | | 5 | 6 | | | 1,32 | 7 | 0,8 | | 22,7 | 8 | 5 | | | 9 | 1,2 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T1
|
|
Giải ĐB |
973923 |
|
Giải nhất |
53048 |
|
Giải nhì |
89012 |
|
Giải ba |
59616 10238 |
|
Giải tư |
14742 38965 72228 30262 17622 45932 51347 |
|
Giải năm |
3267 |
|
Giải sáu |
4199 0241 2400 |
|
Giải bảy |
869 |
|
Giải 8 |
93 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0 | | 4 | 1 | 2,6 | 1,2,3,4 6 | 2 | 2,3,8 | | 2,9 | 3 | 2,8 | | | 4 | 1,2,7,8 | | 6 | 5 | | | 1 | 6 | 2,5,7,9 | | 4,6 | 7 | | | 2,3,4 | 8 | | | 6,9 | 9 | 3,9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|