|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL05
|
|
Giải ĐB |
141867 |
|
Giải nhất |
53974 |
|
Giải nhì |
11773 |
|
Giải ba |
69667 60031 |
|
Giải tư |
55260 57320 13638 97125 42698 84541 44400 |
|
Giải năm |
2580 |
|
Giải sáu |
0359 1577 4803 |
|
Giải bảy |
868 |
|
Giải 8 |
22 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,2,6,8 | 0 | 0,3 | | 3,4 | 1 | | | 2 | 2 | 0,2,5 | | 0,7 | 3 | 1,8 | | 7 | 4 | 1 | | 2 | 5 | 9 | | | 6 | 0,72,8 | | 62,7 | 7 | 3,4,7 | | 3,6,9 | 8 | 0 | | 5 | 9 | 8 |
|
|
XSBD - Loại vé: 01K05
|
|
Giải ĐB |
923320 |
|
Giải nhất |
70264 |
|
Giải nhì |
06744 |
|
Giải ba |
71503 31848 |
|
Giải tư |
92780 08501 03663 73681 67843 25171 77142 |
|
Giải năm |
6621 |
|
Giải sáu |
2559 3450 9865 |
|
Giải bảy |
195 |
|
Giải 8 |
53 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,5,8 | 0 | 1,3 | | 0,2,7,8 | 1 | | | 4 | 2 | 0,1 | | 0,4,5,6 | 3 | | | 4,6 | 4 | 2,3,4,8 | | 6,9 | 5 | 0,3,9 | | | 6 | 3,4,5 | | | 7 | 1 | | 4 | 8 | 0,1 | | 5 | 9 | 5 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV05
|
|
Giải ĐB |
524605 |
|
Giải nhất |
64435 |
|
Giải nhì |
48576 |
|
Giải ba |
54306 09010 |
|
Giải tư |
37579 38846 51075 12885 62363 10531 81452 |
|
Giải năm |
2358 |
|
Giải sáu |
4518 1989 7897 |
|
Giải bảy |
354 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,8 | 0 | 5,6 | | 3 | 1 | 0,8 | | 5 | 2 | | | 6 | 3 | 1,5 | | 5 | 4 | 6 | | 0,3,7,8 | 5 | 2,4,8 | | 0,4,7 | 6 | 3 | | 9 | 7 | 5,6,9 | | 1,5 | 8 | 0,5,9 | | 7,8 | 9 | 7 |
|
|
XSTN - Loại vé: 1K5
|
|
Giải ĐB |
394184 |
|
Giải nhất |
72617 |
|
Giải nhì |
83970 |
|
Giải ba |
40788 90447 |
|
Giải tư |
39162 73566 71068 04822 43347 95481 39001 |
|
Giải năm |
3447 |
|
Giải sáu |
3016 1095 9100 |
|
Giải bảy |
858 |
|
Giải 8 |
87 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,7 | 0 | 0,1 | | 0,8 | 1 | 6,7 | | 2,6 | 2 | 2 | | | 3 | | | 8 | 4 | 73 | | 9 | 5 | 8 | | 1,6 | 6 | 2,6,8 | | 1,43,8 | 7 | 0 | | 5,6,8 | 8 | 1,4,7,8 | | | 9 | 5 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-1K5
|
|
Giải ĐB |
727511 |
|
Giải nhất |
05073 |
|
Giải nhì |
49962 |
|
Giải ba |
50749 65783 |
|
Giải tư |
99609 62348 81906 48084 34918 70270 78623 |
|
Giải năm |
4069 |
|
Giải sáu |
3559 2240 6097 |
|
Giải bảy |
604 |
|
Giải 8 |
41 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,7 | 0 | 4,6,9 | | 1,4 | 1 | 1,8 | | 6 | 2 | 3 | | 2,7,8 | 3 | | | 0,8 | 4 | 0,1,8,9 | | | 5 | 9 | | 0 | 6 | 2,9 | | 9 | 7 | 0,3 | | 1,4 | 8 | 3,4 | | 0,4,5,6 | 9 | 7 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 1K5
|
|
Giải ĐB |
902776 |
|
Giải nhất |
07503 |
|
Giải nhì |
60717 |
|
Giải ba |
37173 73562 |
|
Giải tư |
98380 04467 68600 50284 51260 10489 69497 |
|
Giải năm |
4607 |
|
Giải sáu |
3453 4223 0281 |
|
Giải bảy |
149 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,6,8 | 0 | 0,3,7 | | 8 | 1 | 7 | | 6,8 | 2 | 3 | | 0,2,5,7 | 3 | | | 8 | 4 | 9 | | | 5 | 3 | | 7 | 6 | 0,2,7 | | 0,1,6,9 | 7 | 3,6 | | | 8 | 0,1,2,4 9 | | 4,8 | 9 | 7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|