|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
XSVL - Loại vé: 46VL35
|
Giải ĐB |
722602 |
Giải nhất |
39268 |
Giải nhì |
54216 |
Giải ba |
93671 92292 |
Giải tư |
90869 36033 72162 82114 58934 78177 06149 |
Giải năm |
8726 |
Giải sáu |
7612 0794 6415 |
Giải bảy |
892 |
Giải 8 |
50 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 5 | 0 | 2 | 7 | 1 | 2,4,5,6 | 0,1,6,92 | 2 | 6 | 3 | 3 | 3,4 | 1,3,9 | 4 | 9 | 1 | 5 | 0 | 1,2 | 6 | 2,8,9 | 7 | 7 | 1,7 | 6 | 8 | | 4,6 | 9 | 22,4 |
|
XSBD - Loại vé: 08K35
|
Giải ĐB |
381828 |
Giải nhất |
81000 |
Giải nhì |
64510 |
Giải ba |
31640 38513 |
Giải tư |
32443 01170 27000 95955 00442 42728 33481 |
Giải năm |
6246 |
Giải sáu |
6335 2363 9266 |
Giải bảy |
327 |
Giải 8 |
58 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 02,1,4,7 | 0 | 02 | 8 | 1 | 0,3 | 4 | 2 | 7,82 | 1,4,6 | 3 | 5 | | 4 | 0,2,3,6 | 3,5 | 5 | 5,8 | 4,6 | 6 | 3,6 | 2 | 7 | 0 | 22,5 | 8 | 1 | | 9 | |
|
XSTV - Loại vé: 34TV35
|
Giải ĐB |
601839 |
Giải nhất |
67940 |
Giải nhì |
74908 |
Giải ba |
68397 50635 |
Giải tư |
29332 41630 38337 56112 07564 79444 45382 |
Giải năm |
6604 |
Giải sáu |
1908 4294 5643 |
Giải bảy |
073 |
Giải 8 |
38 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 3,4 | 0 | 4,82 | | 1 | 2 | 1,3,8 | 2 | | 4,7 | 3 | 0,2,5,7 8,9 | 0,4,6,9 | 4 | 0,3,4 | 3 | 5 | | | 6 | 4 | 3,9 | 7 | 3 | 02,3 | 8 | 2 | 3 | 9 | 4,7 |
|
XSTN - Loại vé: 8K4
|
Giải ĐB |
256886 |
Giải nhất |
61574 |
Giải nhì |
80968 |
Giải ba |
76239 94985 |
Giải tư |
47895 43098 54756 93649 80997 04855 56220 |
Giải năm |
7578 |
Giải sáu |
9287 9066 9580 |
Giải bảy |
133 |
Giải 8 |
00 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 0,2,8 | 0 | 0 | | 1 | | | 2 | 0 | 3 | 3 | 3,9 | 7 | 4 | 9 | 5,8,9 | 5 | 5,6 | 5,6,8 | 6 | 6,8 | 8,9 | 7 | 4,8 | 6,7,9 | 8 | 0,5,6,7 | 3,4 | 9 | 5,7,8 |
|
XSAG - Loại vé: AG-8K4
|
Giải ĐB |
191282 |
Giải nhất |
03653 |
Giải nhì |
01770 |
Giải ba |
71349 56409 |
Giải tư |
04872 34960 96714 28682 31584 30335 55628 |
Giải năm |
5291 |
Giải sáu |
1395 2882 6918 |
Giải bảy |
274 |
Giải 8 |
87 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | 6,7 | 0 | 9 | 9 | 1 | 4,8 | 7,83 | 2 | 8 | 5 | 3 | 5 | 1,7,8 | 4 | 9 | 3,9 | 5 | 3 | | 6 | 0 | 8 | 7 | 0,2,4 | 1,2 | 8 | 23,4,7 | 0,4 | 9 | 1,5 |
|
XSBTH - Loại vé: 8K4
|
Giải ĐB |
422358 |
Giải nhất |
62435 |
Giải nhì |
55992 |
Giải ba |
81858 43155 |
Giải tư |
08883 44354 46965 92479 36516 36802 11617 |
Giải năm |
8473 |
Giải sáu |
8102 5224 5055 |
Giải bảy |
157 |
Giải 8 |
29 |
|
Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 22 | | 1 | 6,7 | 02,9 | 2 | 4,9 | 7,8 | 3 | 5 | 2,5 | 4 | | 3,52,6 | 5 | 4,52,7,82 | 1 | 6 | 5 | 1,5 | 7 | 3,9 | 52 | 8 | 3 | 2,7 | 9 | 2 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|