|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 12K5
|
|
Giải ĐB |
681981 |
|
Giải nhất |
01357 |
|
Giải nhì |
07480 |
|
Giải ba |
58462 81728 |
|
Giải tư |
51261 83782 01736 34044 76531 58876 76029 |
|
Giải năm |
5597 |
|
Giải sáu |
3320 3808 1288 |
|
Giải bảy |
119 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,8 | 0 | 8 | | 3,6,8 | 1 | 5,9 | | 6,8 | 2 | 0,8,9 | | | 3 | 1,6 | | 4 | 4 | 4 | | 1 | 5 | 7 | | 3,7 | 6 | 1,2 | | 5,9 | 7 | 6 | | 0,2,8 | 8 | 0,1,2,8 | | 1,2 | 9 | 7 |
|
|
XSCT - Loại vé: K5T12
|
|
Giải ĐB |
215852 |
|
Giải nhất |
10235 |
|
Giải nhì |
84633 |
|
Giải ba |
95358 10636 |
|
Giải tư |
64177 75717 64534 13104 81772 14374 74022 |
|
Giải năm |
6568 |
|
Giải sáu |
6449 8530 2867 |
|
Giải bảy |
522 |
|
Giải 8 |
99 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 4 | | | 1 | 7 | | 22,5,7 | 2 | 22 | | 3 | 3 | 0,3,4,5 6 | | 0,3,7 | 4 | 9 | | 3 | 5 | 2,8 | | 3 | 6 | 7,8 | | 1,6,7 | 7 | 2,4,7 | | 5,6 | 8 | | | 4,9 | 9 | 9 |
|
|
XSST - Loại vé: K5T12
|
|
Giải ĐB |
878688 |
|
Giải nhất |
58111 |
|
Giải nhì |
87688 |
|
Giải ba |
98207 39756 |
|
Giải tư |
68121 22050 68552 15508 95646 35173 96242 |
|
Giải năm |
0123 |
|
Giải sáu |
7230 2265 1071 |
|
Giải bảy |
176 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5 | 0 | 4,7,8 | | 1,2,7 | 1 | 1 | | 4,5 | 2 | 1,3 | | 2,7 | 3 | 0 | | 0 | 4 | 2,6 | | 6 | 5 | 0,2,6 | | 4,5,7 | 6 | 5 | | 0 | 7 | 1,3,6 | | 0,82 | 8 | 82 | | | 9 | |
|
|
XSBTR - Loại vé: K52-T12
|
|
Giải ĐB |
131861 |
|
Giải nhất |
64364 |
|
Giải nhì |
15855 |
|
Giải ba |
04631 50586 |
|
Giải tư |
52586 06474 30017 01421 50307 19509 48521 |
|
Giải năm |
9328 |
|
Giải sáu |
2833 9752 8819 |
|
Giải bảy |
896 |
|
Giải 8 |
37 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 7,9 | | 22,3,6 | 1 | 7,9 | | 5 | 2 | 12,8 | | 3 | 3 | 1,3,7 | | 6,7 | 4 | | | 5 | 5 | 2,5 | | 82,9 | 6 | 1,4 | | 0,1,3 | 7 | 4 | | 2 | 8 | 62 | | 0,1 | 9 | 6 |
|
|
XSVT - Loại vé: 12E
|
|
Giải ĐB |
039926 |
|
Giải nhất |
24314 |
|
Giải nhì |
87183 |
|
Giải ba |
49647 01682 |
|
Giải tư |
32184 50879 63565 40118 67282 25679 90406 |
|
Giải năm |
8905 |
|
Giải sáu |
8781 5960 2454 |
|
Giải bảy |
716 |
|
Giải 8 |
20 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,6 | 0 | 5,6 | | 8 | 1 | 4,6,8 | | 82 | 2 | 0,6 | | 8 | 3 | | | 1,5,8 | 4 | 7 | | 0,6 | 5 | 4 | | 0,1,2 | 6 | 0,5 | | 4 | 7 | 92 | | 1 | 8 | 1,22,3,4 | | 72 | 9 | |
|
|
XSBL - Loại vé: T12-K5
|
|
Giải ĐB |
292496 |
|
Giải nhất |
38337 |
|
Giải nhì |
27383 |
|
Giải ba |
95689 46115 |
|
Giải tư |
16028 80566 84867 11076 38659 91948 68151 |
|
Giải năm |
8801 |
|
Giải sáu |
6695 1433 7579 |
|
Giải bảy |
889 |
|
Giải 8 |
30 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 1 | | 0,5 | 1 | 5 | | | 2 | 8 | | 3,8 | 3 | 0,3,7 | | | 4 | 8 | | 1,9 | 5 | 1,9 | | 6,7,9 | 6 | 6,7 | | 3,6 | 7 | 6,9 | | 2,4 | 8 | 3,92 | | 5,7,82 | 9 | 5,6 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|