|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 1K1
|
|
Giải ĐB |
194340 |
|
Giải nhất |
89391 |
|
Giải nhì |
48933 |
|
Giải ba |
19274 24651 |
|
Giải tư |
34645 11385 52716 45902 31597 79295 52834 |
|
Giải năm |
6957 |
|
Giải sáu |
5618 3957 8189 |
|
Giải bảy |
517 |
|
Giải 8 |
32 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 2 | | 5,9 | 1 | 6,7,8 | | 0,3 | 2 | | | 3 | 3 | 2,3,4 | | 3,7 | 4 | 0,5 | | 4,8,9 | 5 | 1,72 | | 1 | 6 | | | 1,52,9 | 7 | 4 | | 1 | 8 | 5,9 | | 8 | 9 | 1,5,7 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-1K1
|
|
Giải ĐB |
921013 |
|
Giải nhất |
21136 |
|
Giải nhì |
73173 |
|
Giải ba |
98896 55005 |
|
Giải tư |
35627 70407 97528 02210 61679 28577 61291 |
|
Giải năm |
0531 |
|
Giải sáu |
1220 3062 0565 |
|
Giải bảy |
806 |
|
Giải 8 |
25 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,2 | 0 | 5,6,7 | | 3,9 | 1 | 0,3 | | 6 | 2 | 0,5,7,8 | | 1,7 | 3 | 1,6 | | | 4 | | | 0,2,6 | 5 | | | 0,3,9 | 6 | 2,5 | | 0,2,7 | 7 | 3,7,9 | | 2 | 8 | | | 7 | 9 | 1,6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 1K1
|
|
Giải ĐB |
796621 |
|
Giải nhất |
49121 |
|
Giải nhì |
30782 |
|
Giải ba |
36369 25743 |
|
Giải tư |
71053 20817 89905 12597 91389 26623 32621 |
|
Giải năm |
9196 |
|
Giải sáu |
7406 9968 1974 |
|
Giải bảy |
099 |
|
Giải 8 |
74 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 5,6 | | 23 | 1 | 7 | | 8 | 2 | 13,3 | | 2,4,5 | 3 | | | 72 | 4 | 3 | | 0 | 5 | 3 | | 0,9 | 6 | 8,9 | | 1,9 | 7 | 42 | | 6 | 8 | 2,9 | | 6,8,9 | 9 | 6,7,9 |
|
|
XSDN - Loại vé: 12K5
|
|
Giải ĐB |
681981 |
|
Giải nhất |
01357 |
|
Giải nhì |
07480 |
|
Giải ba |
58462 81728 |
|
Giải tư |
51261 83782 01736 34044 76531 58876 76029 |
|
Giải năm |
5597 |
|
Giải sáu |
3320 3808 1288 |
|
Giải bảy |
119 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,8 | 0 | 8 | | 3,6,8 | 1 | 5,9 | | 6,8 | 2 | 0,8,9 | | | 3 | 1,6 | | 4 | 4 | 4 | | 1 | 5 | 7 | | 3,7 | 6 | 1,2 | | 5,9 | 7 | 6 | | 0,2,8 | 8 | 0,1,2,8 | | 1,2 | 9 | 7 |
|
|
XSCT - Loại vé: K5T12
|
|
Giải ĐB |
215852 |
|
Giải nhất |
10235 |
|
Giải nhì |
84633 |
|
Giải ba |
95358 10636 |
|
Giải tư |
64177 75717 64534 13104 81772 14374 74022 |
|
Giải năm |
6568 |
|
Giải sáu |
6449 8530 2867 |
|
Giải bảy |
522 |
|
Giải 8 |
99 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 4 | | | 1 | 7 | | 22,5,7 | 2 | 22 | | 3 | 3 | 0,3,4,5 6 | | 0,3,7 | 4 | 9 | | 3 | 5 | 2,8 | | 3 | 6 | 7,8 | | 1,6,7 | 7 | 2,4,7 | | 5,6 | 8 | | | 4,9 | 9 | 9 |
|
|
XSST - Loại vé: K5T12
|
|
Giải ĐB |
878688 |
|
Giải nhất |
58111 |
|
Giải nhì |
87688 |
|
Giải ba |
98207 39756 |
|
Giải tư |
68121 22050 68552 15508 95646 35173 96242 |
|
Giải năm |
0123 |
|
Giải sáu |
7230 2265 1071 |
|
Giải bảy |
176 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5 | 0 | 4,7,8 | | 1,2,7 | 1 | 1 | | 4,5 | 2 | 1,3 | | 2,7 | 3 | 0 | | 0 | 4 | 2,6 | | 6 | 5 | 0,2,6 | | 4,5,7 | 6 | 5 | | 0 | 7 | 1,3,6 | | 0,82 | 8 | 82 | | | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|