|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 12K4
|
|
Giải ĐB |
879863 |
|
Giải nhất |
60375 |
|
Giải nhì |
70465 |
|
Giải ba |
49140 40020 |
|
Giải tư |
45966 11577 04104 21587 20640 67989 36535 |
|
Giải năm |
5735 |
|
Giải sáu |
3190 5237 8499 |
|
Giải bảy |
654 |
|
Giải 8 |
94 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,42,9 | 0 | 4 | | | 1 | | | | 2 | 0 | | 6 | 3 | 52,7 | | 0,5,9 | 4 | 02 | | 32,6,7 | 5 | 4 | | 6 | 6 | 3,5,6 | | 3,7,8 | 7 | 5,7 | | | 8 | 7,9 | | 8,9 | 9 | 0,4,9 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-12K4
|
|
Giải ĐB |
806057 |
|
Giải nhất |
47829 |
|
Giải nhì |
30230 |
|
Giải ba |
76273 93275 |
|
Giải tư |
99496 62975 70441 85713 62772 03503 92434 |
|
Giải năm |
6961 |
|
Giải sáu |
1957 3887 3545 |
|
Giải bảy |
546 |
|
Giải 8 |
13 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 3 | | 4,6 | 1 | 32 | | 7 | 2 | 9 | | 0,12,7 | 3 | 0,4 | | 3 | 4 | 1,5,6 | | 4,72 | 5 | 72 | | 4,9 | 6 | 1 | | 52,8 | 7 | 2,3,52 | | | 8 | 7 | | 2 | 9 | 6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 12K4
|
|
Giải ĐB |
195579 |
|
Giải nhất |
59222 |
|
Giải nhì |
85232 |
|
Giải ba |
11626 78657 |
|
Giải tư |
08304 38439 40165 71134 78696 80533 13454 |
|
Giải năm |
7425 |
|
Giải sáu |
6088 8504 3787 |
|
Giải bảy |
832 |
|
Giải 8 |
26 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 42 | | | 1 | | | 2,32 | 2 | 2,5,62 | | 3 | 3 | 22,3,4,9 | | 02,3,5 | 4 | | | 2,6 | 5 | 4,7 | | 22,9 | 6 | 5 | | 5,8 | 7 | 9 | | 8 | 8 | 7,8 | | 3,7 | 9 | 6 |
|
|
XSDN - Loại vé: 12K4
|
|
Giải ĐB |
689327 |
|
Giải nhất |
54438 |
|
Giải nhì |
34279 |
|
Giải ba |
02599 18100 |
|
Giải tư |
34004 24974 29710 97949 35206 84755 14601 |
|
Giải năm |
1209 |
|
Giải sáu |
4419 5583 6853 |
|
Giải bảy |
952 |
|
Giải 8 |
83 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1 | 0 | 0,1,4,6 9 | | 0 | 1 | 0,9 | | 5 | 2 | 7 | | 5,82 | 3 | 8 | | 0,7 | 4 | 9 | | 5 | 5 | 2,3,5 | | 0 | 6 | | | 2 | 7 | 4,9 | | 3 | 8 | 32 | 0,1,4,7 9 | 9 | 9 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T12
|
|
Giải ĐB |
667789 |
|
Giải nhất |
83883 |
|
Giải nhì |
10364 |
|
Giải ba |
11762 41760 |
|
Giải tư |
34248 91307 27803 02598 78612 27220 52686 |
|
Giải năm |
8417 |
|
Giải sáu |
1273 8331 3655 |
|
Giải bảy |
687 |
|
Giải 8 |
85 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,6 | 0 | 3,7 | | 3 | 1 | 2,7 | | 1,6 | 2 | 0 | | 0,7,8 | 3 | 1 | | 6 | 4 | 8 | | 5,8 | 5 | 5 | | 8 | 6 | 0,2,4 | | 0,1,8 | 7 | 3 | | 4,9 | 8 | 3,5,6,7 9 | | 8 | 9 | 8 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T12
|
|
Giải ĐB |
349114 |
|
Giải nhất |
10055 |
|
Giải nhì |
73787 |
|
Giải ba |
40985 62589 |
|
Giải tư |
43551 22359 57032 96747 15907 63649 36793 |
|
Giải năm |
8010 |
|
Giải sáu |
5417 3328 1308 |
|
Giải bảy |
811 |
|
Giải 8 |
06 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 6,7,8 | | 1,5 | 1 | 0,1,4,7 | | 3 | 2 | 8 | | 9 | 3 | 2 | | 1 | 4 | 7,9 | | 5,8 | 5 | 1,5,9 | | 0 | 6 | | | 0,1,4,8 | 7 | | | 0,2 | 8 | 5,7,9 | | 4,5,8 | 9 | 3 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|