|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 8K1
|
|
Giải ĐB |
241657 |
|
Giải nhất |
13937 |
|
Giải nhì |
53320 |
|
Giải ba |
93185 50828 |
|
Giải tư |
63730 02118 72294 18811 28427 07490 81655 |
|
Giải năm |
3617 |
|
Giải sáu |
5244 0590 8796 |
|
Giải bảy |
805 |
|
Giải 8 |
41 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,3,92 | 0 | 5 | | 1,4 | 1 | 1,7,8 | | | 2 | 0,7,8 | | | 3 | 0,7 | | 4,9 | 4 | 1,4 | | 0,5,8 | 5 | 5,7 | | 9 | 6 | | | 1,2,3,5 | 7 | | | 1,2 | 8 | 5 | | | 9 | 02,4,6 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-8K1
|
|
Giải ĐB |
245836 |
|
Giải nhất |
41355 |
|
Giải nhì |
19633 |
|
Giải ba |
60534 72093 |
|
Giải tư |
22978 59534 98348 63070 00411 82357 01893 |
|
Giải năm |
0159 |
|
Giải sáu |
8519 3148 8395 |
|
Giải bảy |
303 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 3 | | 1 | 1 | 1,9 | | | 2 | | | 0,3,92 | 3 | 3,42,6 | | 32,5 | 4 | 82 | | 5,9 | 5 | 4,5,7,9 | | 3 | 6 | | | 5 | 7 | 0,8 | | 42,7 | 8 | | | 1,5 | 9 | 32,5 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 8K1
|
|
Giải ĐB |
457729 |
|
Giải nhất |
60611 |
|
Giải nhì |
44654 |
|
Giải ba |
59035 27848 |
|
Giải tư |
45303 77388 68377 85679 11376 09087 06864 |
|
Giải năm |
0608 |
|
Giải sáu |
3467 8264 9634 |
|
Giải bảy |
883 |
|
Giải 8 |
83 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 3,8 | | 1 | 1 | 1 | | | 2 | 9 | | 0,82 | 3 | 4,5 | | 3,5,62 | 4 | 8 | | 3 | 5 | 4 | | 7 | 6 | 42,7 | | 6,7,8 | 7 | 6,7,9 | | 0,4,8 | 8 | 32,7,8 | | 2,7 | 9 | |
|
|
XSDN - Loại vé: 8K1
|
|
Giải ĐB |
658328 |
|
Giải nhất |
17889 |
|
Giải nhì |
98714 |
|
Giải ba |
53324 84484 |
|
Giải tư |
97989 45311 60984 35209 53528 87063 93210 |
|
Giải năm |
2515 |
|
Giải sáu |
1188 9161 9160 |
|
Giải bảy |
636 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 4,9 | | 1,6 | 1 | 0,1,4,5 | | | 2 | 4,82 | | 6 | 3 | 6 | | 0,1,2,82 | 4 | | | 1 | 5 | | | 3 | 6 | 0,1,3 | | | 7 | | | 22,8 | 8 | 42,8,92 | | 0,82 | 9 | |
|
|
XSCT - Loại vé: K1T8
|
|
Giải ĐB |
685468 |
|
Giải nhất |
42613 |
|
Giải nhì |
74252 |
|
Giải ba |
11030 05943 |
|
Giải tư |
50245 89665 20642 90596 33643 34304 40686 |
|
Giải năm |
1929 |
|
Giải sáu |
2044 9472 7827 |
|
Giải bảy |
147 |
|
Giải 8 |
62 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 4 | | | 1 | 3 | | 4,5,6,7 | 2 | 7,9 | | 1,42 | 3 | 0 | | 0,4 | 4 | 2,32,4,5 7 | | 4,6 | 5 | 2 | | 8,9 | 6 | 2,5,8 | | 2,4 | 7 | 2 | | 6 | 8 | 6 | | 2 | 9 | 6 |
|
|
XSST - Loại vé: K1T8
|
|
Giải ĐB |
577545 |
|
Giải nhất |
43930 |
|
Giải nhì |
87051 |
|
Giải ba |
91772 02045 |
|
Giải tư |
97838 11665 59324 71008 78014 07373 46479 |
|
Giải năm |
5400 |
|
Giải sáu |
7408 2897 8938 |
|
Giải bảy |
109 |
|
Giải 8 |
72 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3 | 0 | 0,82,9 | | 5 | 1 | 4 | | 72 | 2 | 4 | | 7 | 3 | 0,82 | | 1,2 | 4 | 52 | | 42,6 | 5 | 1 | | | 6 | 5 | | 9 | 7 | 22,3,9 | | 02,32 | 8 | | | 0,7 | 9 | 7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|