|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 8K2
|
|
Giải ĐB |
809580 |
|
Giải nhất |
87012 |
|
Giải nhì |
35785 |
|
Giải ba |
44832 38137 |
|
Giải tư |
63990 35275 80760 53198 47157 28816 88853 |
|
Giải năm |
1132 |
|
Giải sáu |
4025 2535 8508 |
|
Giải bảy |
683 |
|
Giải 8 |
86 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,8,9 | 0 | 8 | | | 1 | 2,6 | | 1,32 | 2 | 5 | | 5,8 | 3 | 22,5,7 | | | 4 | | | 2,3,7,8 | 5 | 3,7 | | 1,8 | 6 | 0 | | 3,5 | 7 | 5 | | 0,9 | 8 | 0,3,5,6 | | | 9 | 0,8 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-8K2
|
|
Giải ĐB |
639943 |
|
Giải nhất |
63117 |
|
Giải nhì |
46931 |
|
Giải ba |
61981 08356 |
|
Giải tư |
53335 88495 68922 30513 89029 89913 98354 |
|
Giải năm |
1288 |
|
Giải sáu |
9141 2550 1530 |
|
Giải bảy |
849 |
|
Giải 8 |
01 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5 | 0 | 1 | | 0,3,4,8 | 1 | 32,7 | | 2 | 2 | 2,9 | | 12,4 | 3 | 0,1,5 | | 5 | 4 | 1,3,9 | | 3,9 | 5 | 0,4,6 | | 5 | 6 | | | 1 | 7 | | | 8 | 8 | 1,8 | | 2,4 | 9 | 5 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 8K2
|
|
Giải ĐB |
402933 |
|
Giải nhất |
06629 |
|
Giải nhì |
29701 |
|
Giải ba |
58144 81857 |
|
Giải tư |
66530 50019 17087 43355 88065 68896 40349 |
|
Giải năm |
5176 |
|
Giải sáu |
6227 0486 1754 |
|
Giải bảy |
258 |
|
Giải 8 |
68 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 1 | | 0 | 1 | 9 | | | 2 | 7,9 | | 3 | 3 | 0,3 | | 4,5 | 4 | 4,9 | | 5,6 | 5 | 4,5,7,8 | | 7,8,9 | 6 | 5,8 | | 2,5,8 | 7 | 6 | | 5,6 | 8 | 6,7 | | 1,2,4 | 9 | 6 |
|
|
XSDN - Loại vé: 8K2
|
|
Giải ĐB |
476040 |
|
Giải nhất |
74193 |
|
Giải nhì |
02122 |
|
Giải ba |
00217 14444 |
|
Giải tư |
94230 16974 91493 14755 84306 91616 01140 |
|
Giải năm |
3105 |
|
Giải sáu |
6837 5796 7928 |
|
Giải bảy |
748 |
|
Giải 8 |
02 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,42 | 0 | 2,5,6 | | | 1 | 6,7 | | 0,2 | 2 | 2,8 | | 92 | 3 | 0,7 | | 4,7 | 4 | 02,4,8 | | 0,5 | 5 | 5 | | 0,1,9 | 6 | | | 1,3 | 7 | 4 | | 2,4 | 8 | | | | 9 | 32,6 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T8
|
|
Giải ĐB |
333284 |
|
Giải nhất |
82206 |
|
Giải nhì |
96913 |
|
Giải ba |
47006 09400 |
|
Giải tư |
07153 46706 36905 66241 02211 20983 72973 |
|
Giải năm |
8322 |
|
Giải sáu |
9002 5887 9527 |
|
Giải bảy |
087 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,2,4,5 63 | | 1,4 | 1 | 1,3 | | 0,2 | 2 | 2,7 | | 1,5,7,8 | 3 | | | 0,8 | 4 | 1 | | 0 | 5 | 3 | | 03 | 6 | | | 2,82 | 7 | 3 | | | 8 | 3,4,72 | | | 9 | |
|
|
XSST - Loại vé: K2T8
|
|
Giải ĐB |
401259 |
|
Giải nhất |
79079 |
|
Giải nhì |
23971 |
|
Giải ba |
65138 91058 |
|
Giải tư |
51327 35504 26361 08775 61554 78572 51134 |
|
Giải năm |
7408 |
|
Giải sáu |
5624 4680 7125 |
|
Giải bảy |
206 |
|
Giải 8 |
63 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 4,6,8 | | 6,7 | 1 | | | 7 | 2 | 4,5,7 | | 6 | 3 | 4,8 | | 0,2,3,5 | 4 | | | 2,7 | 5 | 4,8,9 | | 0 | 6 | 1,3 | | 2 | 7 | 1,2,5,9 | | 0,3,5 | 8 | 0 | | 5,7 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|