|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL45
|
|
Giải ĐB |
598254 |
|
Giải nhất |
62299 |
|
Giải nhì |
39045 |
|
Giải ba |
38704 25442 |
|
Giải tư |
04023 55225 00062 90636 93265 05243 70141 |
|
Giải năm |
8439 |
|
Giải sáu |
0877 6838 0983 |
|
Giải bảy |
015 |
|
Giải 8 |
17 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4 | | 4 | 1 | 5,7 | | 4,6 | 2 | 3,5 | | 2,4,8 | 3 | 6,8,9 | | 0,5 | 4 | 1,2,3,5 | | 1,2,4,6 | 5 | 4 | | 3 | 6 | 2,5 | | 1,7 | 7 | 7 | | 3 | 8 | 3 | | 3,9 | 9 | 9 |
|
|
XSBD - Loại vé: 11K45
|
|
Giải ĐB |
122483 |
|
Giải nhất |
18867 |
|
Giải nhì |
82056 |
|
Giải ba |
63708 45963 |
|
Giải tư |
29904 49110 55073 21084 10100 14920 86826 |
|
Giải năm |
2930 |
|
Giải sáu |
3859 7005 7988 |
|
Giải bảy |
416 |
|
Giải 8 |
88 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,2,3 | 0 | 0,4,5,8 | | | 1 | 0,6 | | | 2 | 0,6 | | 6,7,8 | 3 | 0 | | 0,8 | 4 | | | 0 | 5 | 6,9 | | 1,2,5 | 6 | 3,7 | | 6 | 7 | 3 | | 0,82 | 8 | 3,4,82 | | 5 | 9 | |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV45
|
|
Giải ĐB |
836482 |
|
Giải nhất |
13108 |
|
Giải nhì |
66773 |
|
Giải ba |
01040 50402 |
|
Giải tư |
30388 29602 34164 41017 67947 04784 90330 |
|
Giải năm |
1435 |
|
Giải sáu |
0979 1818 8072 |
|
Giải bảy |
927 |
|
Giải 8 |
65 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,4 | 0 | 22,8 | | | 1 | 7,8 | | 02,7,8 | 2 | 7 | | 7 | 3 | 0,5 | | 6,8 | 4 | 0,7 | | 3,6 | 5 | | | | 6 | 4,5 | | 1,2,4 | 7 | 2,3,9 | | 0,1,8 | 8 | 2,4,8 | | 7 | 9 | |
|
|
XSTN - Loại vé: 11K1
|
|
Giải ĐB |
130920 |
|
Giải nhất |
25352 |
|
Giải nhì |
27470 |
|
Giải ba |
16377 70368 |
|
Giải tư |
65353 32986 32324 96665 72506 72585 63013 |
|
Giải năm |
5026 |
|
Giải sáu |
2907 4792 9673 |
|
Giải bảy |
983 |
|
Giải 8 |
26 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,7 | 0 | 6,7 | | | 1 | 3 | | 5,9 | 2 | 0,4,62 | | 1,5,7,8 | 3 | | | 2 | 4 | | | 6,8 | 5 | 2,3 | | 0,22,8 | 6 | 5,8 | | 0,7 | 7 | 0,3,7 | | 6 | 8 | 3,5,6 | | | 9 | 2 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-11K1
|
|
Giải ĐB |
557370 |
|
Giải nhất |
21769 |
|
Giải nhì |
52181 |
|
Giải ba |
91425 93287 |
|
Giải tư |
89969 66552 65468 93975 87975 09895 16260 |
|
Giải năm |
6079 |
|
Giải sáu |
6049 6651 7815 |
|
Giải bảy |
702 |
|
Giải 8 |
50 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,6,7 | 0 | 2 | | 5,8 | 1 | 5 | | 0,5 | 2 | 5 | | | 3 | | | | 4 | 9 | | 1,2,72,9 | 5 | 0,1,2 | | | 6 | 0,8,92 | | 8 | 7 | 0,52,9 | | 6 | 8 | 1,7 | | 4,62,7 | 9 | 5 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 11K1
|
|
Giải ĐB |
209991 |
|
Giải nhất |
23755 |
|
Giải nhì |
16660 |
|
Giải ba |
55386 52163 |
|
Giải tư |
76142 69648 09851 58279 70161 51043 77765 |
|
Giải năm |
5118 |
|
Giải sáu |
4144 0797 1398 |
|
Giải bảy |
243 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | | | 5,6,9 | 1 | 2,8 | | 1,4 | 2 | | | 42,6 | 3 | | | 4 | 4 | 2,32,4,8 | | 5,6 | 5 | 1,5 | | 8 | 6 | 0,1,3,5 | | 9 | 7 | 9 | | 1,4,9 | 8 | 6 | | 7 | 9 | 1,7,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|