|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL44
|
|
Giải ĐB |
150822 |
|
Giải nhất |
75695 |
|
Giải nhì |
22225 |
|
Giải ba |
10445 87975 |
|
Giải tư |
44709 88488 83134 78182 85937 66291 72174 |
|
Giải năm |
4927 |
|
Giải sáu |
7920 3216 4789 |
|
Giải bảy |
069 |
|
Giải 8 |
65 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 9 | | 9 | 1 | 6 | | 2,8 | 2 | 0,2,5,7 | | | 3 | 4,7 | | 3,7 | 4 | 5 | 2,4,6,7 9 | 5 | | | 1 | 6 | 5,9 | | 2,3 | 7 | 4,5 | | 8 | 8 | 2,8,9 | | 0,6,8 | 9 | 1,5 |
|
|
XSBD - Loại vé: 10K44
|
|
Giải ĐB |
540657 |
|
Giải nhất |
45874 |
|
Giải nhì |
82416 |
|
Giải ba |
61021 99669 |
|
Giải tư |
51129 15863 68564 39478 86066 90157 34856 |
|
Giải năm |
0575 |
|
Giải sáu |
5023 4810 9731 |
|
Giải bảy |
729 |
|
Giải 8 |
17 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | | | 2,3 | 1 | 0,6,7 | | | 2 | 1,3,92 | | 2,6 | 3 | 1 | | 6,7 | 4 | | | 7 | 5 | 6,72 | | 1,5,6 | 6 | 3,4,6,9 | | 1,52 | 7 | 4,5,8 | | 7 | 8 | | | 22,6 | 9 | |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV44
|
|
Giải ĐB |
501493 |
|
Giải nhất |
24642 |
|
Giải nhì |
31667 |
|
Giải ba |
20453 36063 |
|
Giải tư |
21282 75138 56406 70027 17493 56571 16084 |
|
Giải năm |
6244 |
|
Giải sáu |
9645 6626 1186 |
|
Giải bảy |
187 |
|
Giải 8 |
70 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 6 | | 7 | 1 | | | 4,8 | 2 | 6,7 | | 5,6,92 | 3 | 8 | | 4,8 | 4 | 2,4,5 | | 4 | 5 | 3 | | 0,2,8 | 6 | 3,7 | | 2,6,8 | 7 | 0,1 | | 3 | 8 | 2,4,6,7 | | | 9 | 32 |
|
|
XSTN - Loại vé: 10K5
|
|
Giải ĐB |
375284 |
|
Giải nhất |
26571 |
|
Giải nhì |
10417 |
|
Giải ba |
49657 19614 |
|
Giải tư |
67466 13899 69424 37310 02825 28924 19895 |
|
Giải năm |
1293 |
|
Giải sáu |
0969 9301 9684 |
|
Giải bảy |
009 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 1,9 | | 0,7 | 1 | 0,4,5,7 | | | 2 | 42,5 | | 9 | 3 | | | 1,22,82 | 4 | | | 1,2,9 | 5 | 7 | | 6 | 6 | 6,9 | | 1,5 | 7 | 1 | | | 8 | 42 | | 0,6,9 | 9 | 3,5,9 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-10K5
|
|
Giải ĐB |
111082 |
|
Giải nhất |
37166 |
|
Giải nhì |
50872 |
|
Giải ba |
58580 30357 |
|
Giải tư |
65401 14542 69401 09377 84910 12431 20492 |
|
Giải năm |
5786 |
|
Giải sáu |
0159 7500 7146 |
|
Giải bảy |
107 |
|
Giải 8 |
96 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,8 | 0 | 0,12,7 | | 02,3 | 1 | 0 | | 4,7,8,9 | 2 | | | | 3 | 1 | | | 4 | 2,6 | | | 5 | 7,9 | | 4,6,8,9 | 6 | 6 | | 0,5,7 | 7 | 2,7 | | | 8 | 0,2,6 | | 5 | 9 | 2,6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 10K5
|
|
Giải ĐB |
103424 |
|
Giải nhất |
62176 |
|
Giải nhì |
52192 |
|
Giải ba |
00782 40831 |
|
Giải tư |
12851 13181 28419 49539 99180 28984 12654 |
|
Giải năm |
2339 |
|
Giải sáu |
4351 5302 0187 |
|
Giải bảy |
853 |
|
Giải 8 |
65 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 2 | | 3,52,8 | 1 | 9 | | 0,8,9 | 2 | 4 | | 5 | 3 | 1,92 | | 2,5,8 | 4 | | | 6 | 5 | 12,3,4 | | 7 | 6 | 5 | | 8 | 7 | 6 | | | 8 | 0,1,2,4 7 | | 1,32 | 9 | 2 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|