|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 6K2
|
|
Giải ĐB |
423392 |
|
Giải nhất |
17088 |
|
Giải nhì |
81579 |
|
Giải ba |
38438 83307 |
|
Giải tư |
67895 52799 90411 50864 34071 55367 47304 |
|
Giải năm |
6109 |
|
Giải sáu |
2740 6119 0825 |
|
Giải bảy |
616 |
|
Giải 8 |
27 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 4,7,9 | | 1,7 | 1 | 1,6,9 | | 9 | 2 | 5,7 | | | 3 | 8 | | 0,6 | 4 | 0 | | 2,9 | 5 | | | 1 | 6 | 4,7 | | 0,2,6 | 7 | 1,9 | | 3,8 | 8 | 8 | | 0,1,7,9 | 9 | 2,5,9 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-6K2
|
|
Giải ĐB |
491238 |
|
Giải nhất |
74585 |
|
Giải nhì |
83006 |
|
Giải ba |
60502 07369 |
|
Giải tư |
86883 64914 41482 81454 75763 95551 50093 |
|
Giải năm |
4696 |
|
Giải sáu |
7923 0490 8308 |
|
Giải bảy |
286 |
|
Giải 8 |
43 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 2,6,8 | | 5 | 1 | 4 | | 0,8 | 2 | 3 | 2,4,6,8 9 | 3 | 8 | | 1,5 | 4 | 3 | | 8 | 5 | 1,4 | | 0,8,9 | 6 | 3,9 | | | 7 | | | 0,3 | 8 | 2,3,5,6 | | 6 | 9 | 0,3,6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 6K2
|
|
Giải ĐB |
146616 |
|
Giải nhất |
79507 |
|
Giải nhì |
04433 |
|
Giải ba |
24601 95219 |
|
Giải tư |
15023 75305 77760 92082 30529 05851 14558 |
|
Giải năm |
7382 |
|
Giải sáu |
4022 5581 3883 |
|
Giải bảy |
600 |
|
Giải 8 |
88 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,6 | 0 | 0,1,5,7 | | 0,5,8 | 1 | 6,9 | | 2,82 | 2 | 2,3,9 | | 2,3,8 | 3 | 3 | | | 4 | | | 0 | 5 | 1,8 | | 1 | 6 | 0 | | 0 | 7 | | | 5,8 | 8 | 1,22,3,8 | | 1,2 | 9 | |
|
|
XSDN - Loại vé: 6K2
|
|
Giải ĐB |
910292 |
|
Giải nhất |
07798 |
|
Giải nhì |
31521 |
|
Giải ba |
40693 98509 |
|
Giải tư |
36794 11163 44054 25445 36655 86549 99012 |
|
Giải năm |
3716 |
|
Giải sáu |
6331 0365 7746 |
|
Giải bảy |
613 |
|
Giải 8 |
33 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 9 | | 2,3 | 1 | 2,3,6 | | 1,9 | 2 | 1 | | 1,3,6,9 | 3 | 1,3 | | 5,9 | 4 | 5,6,9 | | 4,5,6 | 5 | 4,5 | | 1,4 | 6 | 3,5 | | | 7 | | | 9 | 8 | | | 0,4 | 9 | 2,3,4,8 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T6
|
|
Giải ĐB |
364957 |
|
Giải nhất |
97931 |
|
Giải nhì |
65744 |
|
Giải ba |
21680 24154 |
|
Giải tư |
06579 42032 65758 65412 87004 09877 27530 |
|
Giải năm |
4582 |
|
Giải sáu |
3235 5311 5008 |
|
Giải bảy |
700 |
|
Giải 8 |
63 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3,8 | 0 | 0,4,8 | | 1,3 | 1 | 1,2 | | 1,3,8 | 2 | | | 6 | 3 | 0,1,2,5 | | 0,4,5 | 4 | 4 | | 3 | 5 | 4,7,8 | | | 6 | 3 | | 5,7 | 7 | 7,9 | | 0,5 | 8 | 0,2 | | 7 | 9 | |
|
|
XSST - Loại vé: K2T6
|
|
Giải ĐB |
712879 |
|
Giải nhất |
99075 |
|
Giải nhì |
97278 |
|
Giải ba |
61433 23332 |
|
Giải tư |
97113 75514 87455 46247 87109 39100 47226 |
|
Giải năm |
9143 |
|
Giải sáu |
4905 8177 6940 |
|
Giải bảy |
990 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,4,9 | 0 | 0,5,9 | | | 1 | 3,4 | | 3 | 2 | 6 | | 1,3,4 | 3 | 2,3 | | 1,5 | 4 | 0,3,7 | | 0,5,7 | 5 | 4,5 | | 2 | 6 | | | 4,7 | 7 | 5,7,8,9 | | 7 | 8 | | | 0,7 | 9 | 0 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|