|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 6K3
|
|
Giải ĐB |
795785 |
|
Giải nhất |
73666 |
|
Giải nhì |
64646 |
|
Giải ba |
14647 70903 |
|
Giải tư |
32989 98517 02087 66752 58185 60326 29601 |
|
Giải năm |
7631 |
|
Giải sáu |
5638 3794 0369 |
|
Giải bảy |
387 |
|
Giải 8 |
37 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,3 | | 0,3 | 1 | 7 | | 5 | 2 | 6 | | 0 | 3 | 1,7,8 | | 9 | 4 | 6,7 | | 82 | 5 | 2 | | 2,4,6 | 6 | 6,9 | | 1,3,4,82 | 7 | | | 3 | 8 | 52,72,9 | | 6,8 | 9 | 4 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-6K3
|
|
Giải ĐB |
534092 |
|
Giải nhất |
05789 |
|
Giải nhì |
32493 |
|
Giải ba |
03206 41498 |
|
Giải tư |
96376 98771 02732 11112 48237 53369 51327 |
|
Giải năm |
2452 |
|
Giải sáu |
7261 6754 1885 |
|
Giải bảy |
506 |
|
Giải 8 |
77 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 62 | | 6,7 | 1 | 2 | | 1,3,5,9 | 2 | 7 | | 9 | 3 | 2,7 | | 5 | 4 | | | 8 | 5 | 2,4 | | 02,7 | 6 | 1,9 | | 2,3,7 | 7 | 1,6,7 | | 9 | 8 | 5,9 | | 6,8 | 9 | 2,3,8 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 6K3
|
|
Giải ĐB |
818562 |
|
Giải nhất |
61403 |
|
Giải nhì |
51643 |
|
Giải ba |
19819 62840 |
|
Giải tư |
23564 92637 51050 51722 77156 78416 87293 |
|
Giải năm |
7939 |
|
Giải sáu |
1695 7670 2971 |
|
Giải bảy |
375 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5,7 | 0 | 3 | | 7 | 1 | 6,9 | | 2,6 | 2 | 2 | | 0,4,9 | 3 | 7,9 | | 6 | 4 | 0,3 | | 7,9 | 5 | 0,6 | | 1,5 | 6 | 2,4 | | 3 | 7 | 0,1,5 | | 9 | 8 | | | 1,3 | 9 | 3,5,8 |
|
|
XSDN - Loại vé: 6K3
|
|
Giải ĐB |
884900 |
|
Giải nhất |
90950 |
|
Giải nhì |
98326 |
|
Giải ba |
56818 17770 |
|
Giải tư |
97848 19970 75409 47228 72765 03381 66287 |
|
Giải năm |
0165 |
|
Giải sáu |
0759 9753 4064 |
|
Giải bảy |
499 |
|
Giải 8 |
24 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,5,72 | 0 | 0,9 | | 8 | 1 | 8 | | | 2 | 4,6,8 | | 5 | 3 | | | 2,6 | 4 | 8 | | 62 | 5 | 0,3,9 | | 2 | 6 | 4,52 | | 8 | 7 | 02 | | 1,2,4 | 8 | 1,7 | | 0,5,9 | 9 | 9 |
|
|
XSCT - Loại vé: K3T6
|
|
Giải ĐB |
756536 |
|
Giải nhất |
15658 |
|
Giải nhì |
87364 |
|
Giải ba |
99464 31786 |
|
Giải tư |
85340 49029 33570 30495 10862 07133 30077 |
|
Giải năm |
0246 |
|
Giải sáu |
5762 0363 2817 |
|
Giải bảy |
144 |
|
Giải 8 |
60 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,6,7 | 0 | | | | 1 | 7 | | 62 | 2 | 9 | | 3,6 | 3 | 3,6 | | 4,62 | 4 | 0,4,6 | | 9 | 5 | 8 | | 3,4,8 | 6 | 0,22,3,42 | | 1,7 | 7 | 0,7 | | 5 | 8 | 6 | | 2 | 9 | 5 |
|
|
XSST - Loại vé: K3T6
|
|
Giải ĐB |
748498 |
|
Giải nhất |
23422 |
|
Giải nhì |
10063 |
|
Giải ba |
01957 77329 |
|
Giải tư |
03769 30462 27195 04482 70295 72767 62337 |
|
Giải năm |
8517 |
|
Giải sáu |
7232 9450 0035 |
|
Giải bảy |
526 |
|
Giải 8 |
33 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | | | | 1 | 7 | | 2,3,6,8 | 2 | 2,6,9 | | 3,6 | 3 | 2,3,5,7 | | | 4 | | | 3,92 | 5 | 0,7 | | 2 | 6 | 2,3,7,9 | | 1,3,5,6 | 7 | | | 9 | 8 | 2 | | 2,6 | 9 | 52,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|