|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL37
|
|
Giải ĐB |
821221 |
|
Giải nhất |
34088 |
|
Giải nhì |
21625 |
|
Giải ba |
26420 61206 |
|
Giải tư |
82224 79347 89304 19247 09681 48666 33785 |
|
Giải năm |
3293 |
|
Giải sáu |
2812 2107 0659 |
|
Giải bảy |
858 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 42,6,7 | | 2,8 | 1 | 2 | | 1 | 2 | 0,1,4,5 | | 9 | 3 | | | 02,2 | 4 | 72 | | 2,8 | 5 | 8,9 | | 0,6 | 6 | 6 | | 0,42 | 7 | | | 5,8 | 8 | 1,5,8 | | 5 | 9 | 3 |
|
|
XSBD - Loại vé: 09K37
|
|
Giải ĐB |
937036 |
|
Giải nhất |
57748 |
|
Giải nhì |
28108 |
|
Giải ba |
97814 69304 |
|
Giải tư |
60786 47492 22581 60806 15919 04646 50560 |
|
Giải năm |
0446 |
|
Giải sáu |
5348 9647 1570 |
|
Giải bảy |
972 |
|
Giải 8 |
28 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,7 | 0 | 4,6,8 | | 8 | 1 | 4,9 | | 7,9 | 2 | 8 | | | 3 | 6 | | 0,1 | 4 | 62,7,82 | | | 5 | | | 0,3,42,8 | 6 | 0 | | 4 | 7 | 0,2 | | 0,2,42 | 8 | 1,6 | | 1 | 9 | 2 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV37
|
|
Giải ĐB |
467062 |
|
Giải nhất |
86984 |
|
Giải nhì |
06447 |
|
Giải ba |
44438 13339 |
|
Giải tư |
74920 91989 37628 09871 77110 96334 92931 |
|
Giải năm |
1041 |
|
Giải sáu |
3129 5913 1713 |
|
Giải bảy |
508 |
|
Giải 8 |
87 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,2 | 0 | 8 | | 3,4,7 | 1 | 0,32 | | 6 | 2 | 0,8,9 | | 12 | 3 | 1,4,8,9 | | 3,8 | 4 | 1,7 | | | 5 | | | | 6 | 2 | | 4,8 | 7 | 1 | | 0,2,3 | 8 | 4,7,9 | | 2,3,8 | 9 | |
|
|
XSTN - Loại vé: 9K2
|
|
Giải ĐB |
910457 |
|
Giải nhất |
47152 |
|
Giải nhì |
31387 |
|
Giải ba |
54162 40090 |
|
Giải tư |
65684 50000 58458 15677 00776 61931 79519 |
|
Giải năm |
1281 |
|
Giải sáu |
3154 9559 1776 |
|
Giải bảy |
282 |
|
Giải 8 |
57 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,9 | 0 | 0 | | 3,8 | 1 | 9 | | 5,6,8 | 2 | | | | 3 | 1 | | 5,8 | 4 | | | | 5 | 2,4,72,8 9 | | 72 | 6 | 2 | | 52,7,8 | 7 | 62,7 | | 5 | 8 | 1,2,4,7 | | 1,5 | 9 | 0 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-9K2
|
|
Giải ĐB |
370490 |
|
Giải nhất |
52742 |
|
Giải nhì |
76646 |
|
Giải ba |
94540 99013 |
|
Giải tư |
06694 33903 96455 29210 29596 84613 23289 |
|
Giải năm |
9155 |
|
Giải sáu |
5629 3700 3824 |
|
Giải bảy |
979 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,4,9 | 0 | 0,3 | | | 1 | 0,32 | | 4 | 2 | 4,9 | | 0,12 | 3 | | | 2,9 | 4 | 0,2,6 | | 52 | 5 | 52 | | 4,6,9 | 6 | 6 | | | 7 | 9 | | | 8 | 9 | | 2,7,8 | 9 | 0,4,6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 9K2
|
|
Giải ĐB |
253778 |
|
Giải nhất |
35952 |
|
Giải nhì |
44600 |
|
Giải ba |
44862 25304 |
|
Giải tư |
06998 95180 66929 15800 30023 99571 50260 |
|
Giải năm |
7166 |
|
Giải sáu |
7391 1274 8380 |
|
Giải bảy |
703 |
|
Giải 8 |
22 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02,6,82 | 0 | 02,3,4 | | 7,9 | 1 | | | 2,5,6 | 2 | 2,3,9 | | 0,2 | 3 | | | 0,7 | 4 | | | | 5 | 2 | | 6 | 6 | 0,2,6 | | | 7 | 1,4,8 | | 7,9 | 8 | 02 | | 2 | 9 | 1,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|