|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 10K3
|
|
Giải ĐB |
041493 |
|
Giải nhất |
66517 |
|
Giải nhì |
70444 |
|
Giải ba |
80029 85860 |
|
Giải tư |
68045 31481 58442 76365 68060 83316 79783 |
|
Giải năm |
3788 |
|
Giải sáu |
8286 2193 4213 |
|
Giải bảy |
978 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 62,8 | 0 | | | 8 | 1 | 3,6,7 | | 4 | 2 | 9 | | 1,8,92 | 3 | | | 4 | 4 | 2,4,5 | | 4,6 | 5 | | | 1,8 | 6 | 02,5 | | 1 | 7 | 8 | | 7,8 | 8 | 0,1,3,6 8 | | 2 | 9 | 32 |
|
|
XSCT - Loại vé: K3T10
|
|
Giải ĐB |
934817 |
|
Giải nhất |
32185 |
|
Giải nhì |
95710 |
|
Giải ba |
23525 53660 |
|
Giải tư |
40533 98758 74539 19950 14090 93417 40422 |
|
Giải năm |
8117 |
|
Giải sáu |
2469 7462 6945 |
|
Giải bảy |
780 |
|
Giải 8 |
96 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | 1,5,6,8 9 | 0 | | | | 1 | 0,73 | | 2,6 | 2 | 2,5 | | 3 | 3 | 3,9 | | | 4 | 5 | | 2,4,8 | 5 | 0,8 | | 9 | 6 | 0,2,9 | | 13 | 7 | | | 5 | 8 | 0,5 | | 3,6 | 9 | 0,6 |
|
|
XSST - Loại vé: K3T10
|
|
Giải ĐB |
281682 |
|
Giải nhất |
74007 |
|
Giải nhì |
45994 |
|
Giải ba |
16655 23251 |
|
Giải tư |
27998 07063 55504 72238 57339 20691 39704 |
|
Giải năm |
5410 |
|
Giải sáu |
9103 2225 3835 |
|
Giải bảy |
404 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,8 | 0 | 3,43,7 | | 5,9 | 1 | 0 | | 8 | 2 | 5 | | 0,6 | 3 | 5,8,9 | | 03,9 | 4 | | | 2,3,5 | 5 | 1,5 | | | 6 | 3 | | 0 | 7 | | | 3,9 | 8 | 0,2 | | 3 | 9 | 1,4,8 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K42-T10
|
|
Giải ĐB |
213684 |
|
Giải nhất |
07672 |
|
Giải nhì |
43329 |
|
Giải ba |
79847 93922 |
|
Giải tư |
97050 57092 34679 11483 99579 63323 95277 |
|
Giải năm |
9664 |
|
Giải sáu |
4111 3777 9526 |
|
Giải bảy |
272 |
|
Giải 8 |
33 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | | | 1 | 1 | 1 | | 2,72,9 | 2 | 2,3,6,9 | | 2,3,8 | 3 | 3 | | 6,8 | 4 | 7 | | | 5 | 0 | | 2 | 6 | 4 | | 4,72 | 7 | 22,72,92 | | | 8 | 3,4 | | 2,72 | 9 | 2 |
|
|
XSVT - Loại vé: 10C
|
|
Giải ĐB |
319542 |
|
Giải nhất |
00144 |
|
Giải nhì |
66573 |
|
Giải ba |
77425 11244 |
|
Giải tư |
08191 17159 48824 41937 27707 95025 56892 |
|
Giải năm |
9322 |
|
Giải sáu |
9672 6442 0557 |
|
Giải bảy |
583 |
|
Giải 8 |
91 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 7 | | 92 | 1 | | | 2,42,7,9 | 2 | 2,4,52 | | 7,8 | 3 | 7 | | 2,42 | 4 | 22,42 | | 22 | 5 | 7,9 | | | 6 | | | 0,3,5 | 7 | 2,3 | | | 8 | 3 | | 5 | 9 | 12,2 |
|
|
XSBL - Loại vé: T10-K3
|
|
Giải ĐB |
565770 |
|
Giải nhất |
43242 |
|
Giải nhì |
80680 |
|
Giải ba |
70727 60872 |
|
Giải tư |
35687 37625 63772 82433 25374 24299 81345 |
|
Giải năm |
2533 |
|
Giải sáu |
9434 0470 0332 |
|
Giải bảy |
702 |
|
Giải 8 |
90 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 72,8,9 | 0 | 2 | | | 1 | | | 0,3,4,72 | 2 | 5,7 | | 32 | 3 | 2,32,4 | | 3,7 | 4 | 2,5 | | 2,4 | 5 | | | | 6 | | | 2,8 | 7 | 02,22,4 | | | 8 | 0,7 | | 9 | 9 | 0,9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|