|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 5K3
|
|
Giải ĐB |
048987 |
|
Giải nhất |
11823 |
|
Giải nhì |
57564 |
|
Giải ba |
24388 78089 |
|
Giải tư |
19450 93061 46365 68630 14346 81131 16370 |
|
Giải năm |
4855 |
|
Giải sáu |
2522 0219 4788 |
|
Giải bảy |
098 |
|
Giải 8 |
97 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5,7 | 0 | | | 3,6 | 1 | 9 | | 2 | 2 | 2,3 | | 2 | 3 | 0,1 | | 6 | 4 | 6 | | 5,6 | 5 | 0,5 | | 4 | 6 | 1,4,5 | | 8,9 | 7 | 0 | | 82,9 | 8 | 7,82,9 | | 1,8 | 9 | 7,8 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-5K3
|
|
Giải ĐB |
898665 |
|
Giải nhất |
78187 |
|
Giải nhì |
06864 |
|
Giải ba |
51525 93923 |
|
Giải tư |
12340 64200 30442 72565 69719 08577 38256 |
|
Giải năm |
1826 |
|
Giải sáu |
8586 7679 0605 |
|
Giải bảy |
123 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,4 | 0 | 0,5 | | | 1 | 9 | | 4 | 2 | 32,5,6 | | 22 | 3 | | | 6 | 4 | 0,2 | | 0,2,62 | 5 | 6 | | 2,5,6,8 | 6 | 4,52,6 | | 7,8 | 7 | 7,9 | | | 8 | 6,7 | | 1,7 | 9 | |
|
|
XSBTH - Loại vé: 5K3
|
|
Giải ĐB |
332731 |
|
Giải nhất |
40736 |
|
Giải nhì |
85259 |
|
Giải ba |
57796 08506 |
|
Giải tư |
44180 93847 82170 91057 72487 85316 83424 |
|
Giải năm |
8121 |
|
Giải sáu |
5028 6337 4889 |
|
Giải bảy |
074 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7,8 | 0 | 6 | | 2,3 | 1 | 6 | | | 2 | 1,4,8 | | | 3 | 1,6,7 | | 2,7 | 4 | 7 | | | 5 | 7,9 | 0,1,3,6 9 | 6 | 6 | | 3,4,5,8 | 7 | 0,4 | | 2 | 8 | 0,7,9 | | 5,8 | 9 | 6 |
|
|
XSDN - Loại vé: 5K3
|
|
Giải ĐB |
325697 |
|
Giải nhất |
48593 |
|
Giải nhì |
63015 |
|
Giải ba |
59345 21416 |
|
Giải tư |
98885 31136 35112 96813 32093 79940 19384 |
|
Giải năm |
8909 |
|
Giải sáu |
1317 8027 7392 |
|
Giải bảy |
223 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 9 | | 6 | 1 | 2,3,5,6 7 | | 1,9 | 2 | 3,7 | | 1,2,92 | 3 | 6 | | 8 | 4 | 0,5 | | 1,4,8 | 5 | | | 1,3 | 6 | 1 | | 1,2,9 | 7 | | | | 8 | 4,5 | | 0 | 9 | 2,32,7 |
|
|
XSCT - Loại vé: K3T5
|
|
Giải ĐB |
010158 |
|
Giải nhất |
80536 |
|
Giải nhì |
46029 |
|
Giải ba |
94196 30101 |
|
Giải tư |
42745 88840 14567 14353 98459 72906 26148 |
|
Giải năm |
3165 |
|
Giải sáu |
1981 5829 0262 |
|
Giải bảy |
393 |
|
Giải 8 |
94 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 1,6 | | 0,8 | 1 | | | 6 | 2 | 92 | | 5,9 | 3 | 6 | | 9 | 4 | 0,5,8 | | 4,6 | 5 | 3,8,9 | | 0,3,9 | 6 | 2,5,7 | | 6 | 7 | | | 4,5 | 8 | 1 | | 22,5 | 9 | 3,4,6 |
|
|
XSST - Loại vé: K3T5
|
|
Giải ĐB |
284574 |
|
Giải nhất |
35709 |
|
Giải nhì |
75190 |
|
Giải ba |
90457 75587 |
|
Giải tư |
74846 79597 87258 46720 67400 30428 08501 |
|
Giải năm |
3543 |
|
Giải sáu |
8219 5794 0163 |
|
Giải bảy |
010 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,2,9 | 0 | 0,1,9 | | 0 | 1 | 0,9 | | | 2 | 0,8 | | 4,6 | 3 | | | 7,9 | 4 | 3,6 | | | 5 | 7,8 | | 4 | 6 | 3 | | 5,8,9 | 7 | 4 | | 2,5,9 | 8 | 7 | | 0,1 | 9 | 0,4,7,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|