|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 10K4
|
|
Giải ĐB |
220019 |
|
Giải nhất |
02383 |
|
Giải nhì |
11032 |
|
Giải ba |
15926 36115 |
|
Giải tư |
95005 79010 46822 04854 81183 24868 24144 |
|
Giải năm |
6993 |
|
Giải sáu |
4613 2923 2386 |
|
Giải bảy |
025 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,4 | 0 | 5 | | | 1 | 0,3,5,9 | | 2,3 | 2 | 2,3,5,6 | | 1,2,82,9 | 3 | 2 | | 4,5 | 4 | 0,4 | | 0,1,2 | 5 | 4 | | 2,8 | 6 | 8 | | | 7 | | | 6 | 8 | 32,6 | | 1 | 9 | 3 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T10
|
|
Giải ĐB |
155455 |
|
Giải nhất |
71298 |
|
Giải nhì |
81976 |
|
Giải ba |
02541 36560 |
|
Giải tư |
63510 35884 14690 59504 54504 43938 42228 |
|
Giải năm |
2295 |
|
Giải sáu |
7001 1504 3205 |
|
Giải bảy |
043 |
|
Giải 8 |
59 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6,9 | 0 | 1,43,5 | | 0,4 | 1 | 0 | | | 2 | 8 | | 4 | 3 | 8 | | 03,8 | 4 | 1,3 | | 0,5,9 | 5 | 5,9 | | 7 | 6 | 0 | | | 7 | 6 | | 2,3,9 | 8 | 4 | | 5 | 9 | 0,5,8 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T10
|
|
Giải ĐB |
784850 |
|
Giải nhất |
40919 |
|
Giải nhì |
23299 |
|
Giải ba |
97752 98350 |
|
Giải tư |
80382 87985 53368 46857 45690 72846 15940 |
|
Giải năm |
6328 |
|
Giải sáu |
3603 5205 0447 |
|
Giải bảy |
358 |
|
Giải 8 |
17 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,52,9 | 0 | 3,5 | | | 1 | 7,9 | | 5,8 | 2 | 8 | | 0 | 3 | | | | 4 | 0,6,7 | | 0,8 | 5 | 02,2,7,8 | | 4 | 6 | 8 | | 1,4,5 | 7 | | | 2,5,6 | 8 | 2,5 | | 1,9 | 9 | 0,9 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K43-T10
|
|
Giải ĐB |
802576 |
|
Giải nhất |
89967 |
|
Giải nhì |
16037 |
|
Giải ba |
50998 06468 |
|
Giải tư |
67765 67302 75225 61977 91301 90309 31238 |
|
Giải năm |
7695 |
|
Giải sáu |
9897 3998 9627 |
|
Giải bảy |
808 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,2,8,9 | | 0 | 1 | 5 | | 0 | 2 | 5,7 | | | 3 | 7,8 | | | 4 | | | 1,2,6,9 | 5 | | | 7 | 6 | 5,7,8 | 2,3,6,7 9 | 7 | 6,7 | | 0,3,6,92 | 8 | | | 0 | 9 | 5,7,82 |
|
|
XSVT - Loại vé: 10D
|
|
Giải ĐB |
050914 |
|
Giải nhất |
96217 |
|
Giải nhì |
32554 |
|
Giải ba |
53230 61459 |
|
Giải tư |
87247 67922 64708 85592 48832 51818 61025 |
|
Giải năm |
6661 |
|
Giải sáu |
8995 5465 8090 |
|
Giải bảy |
404 |
|
Giải 8 |
37 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,9 | 0 | 4,8 | | 6 | 1 | 4,7,8 | | 2,3,9 | 2 | 2,5 | | | 3 | 0,2,7 | | 0,1,5 | 4 | 7 | | 2,6,9 | 5 | 4,9 | | | 6 | 1,5 | | 1,3,4 | 7 | | | 0,1 | 8 | | | 5 | 9 | 0,2,5 |
|
|
XSBL - Loại vé: T10-K4
|
|
Giải ĐB |
755986 |
|
Giải nhất |
43629 |
|
Giải nhì |
46676 |
|
Giải ba |
27559 35637 |
|
Giải tư |
97943 54521 63600 98280 78401 50519 55513 |
|
Giải năm |
4093 |
|
Giải sáu |
2959 1678 5243 |
|
Giải bảy |
176 |
|
Giải 8 |
95 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,8 | 0 | 0,1 | | 0,2 | 1 | 3,9 | | | 2 | 1,9 | | 1,42,9 | 3 | 7 | | | 4 | 32 | | 9 | 5 | 92 | | 72,8 | 6 | | | 3 | 7 | 62,8 | | 7 | 8 | 0,6 | | 1,2,52 | 9 | 3,5 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|