|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 10K4
|
|
Giải ĐB |
058734 |
|
Giải nhất |
03697 |
|
Giải nhì |
40234 |
|
Giải ba |
37652 14960 |
|
Giải tư |
80107 54749 64858 41700 35174 91786 79270 |
|
Giải năm |
8807 |
|
Giải sáu |
0148 6332 3319 |
|
Giải bảy |
133 |
|
Giải 8 |
59 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,6,7 | 0 | 0,72 | | | 1 | 9 | | 3,5 | 2 | | | 3 | 3 | 2,3,42 | | 32,7 | 4 | 8,9 | | | 5 | 2,8,9 | | 8 | 6 | 0 | | 02,9 | 7 | 0,4 | | 4,5 | 8 | 6 | | 1,4,5 | 9 | 7 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-10K4
|
|
Giải ĐB |
456865 |
|
Giải nhất |
50418 |
|
Giải nhì |
50113 |
|
Giải ba |
80724 75976 |
|
Giải tư |
95385 58955 97622 15985 76232 49179 02287 |
|
Giải năm |
8978 |
|
Giải sáu |
5559 8761 8815 |
|
Giải bảy |
236 |
|
Giải 8 |
45 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 6 | 1 | 3,5,8 | | 2,3 | 2 | 2,4 | | 1 | 3 | 2,6 | | 2 | 4 | 5 | 1,4,5,6 82 | 5 | 5,9 | | 3,7 | 6 | 1,5 | | 8 | 7 | 6,8,9 | | 1,7 | 8 | 52,7 | | 5,7 | 9 | |
|
|
XSBTH - Loại vé: 10K4
|
|
Giải ĐB |
454685 |
|
Giải nhất |
10401 |
|
Giải nhì |
97974 |
|
Giải ba |
00261 18326 |
|
Giải tư |
49445 71944 22451 92254 97103 49627 57440 |
|
Giải năm |
9485 |
|
Giải sáu |
7366 1836 4458 |
|
Giải bảy |
048 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 1,3 | | 0,5,6 | 1 | 5 | | | 2 | 6,7 | | 0 | 3 | 6 | | 4,5,7 | 4 | 0,4,5,8 | | 1,4,82 | 5 | 1,4,8 | | 2,3,6 | 6 | 1,6 | | 2 | 7 | 4 | | 4,5 | 8 | 52 | | | 9 | |
|
|
XSDN - Loại vé: 10K3
|
|
Giải ĐB |
041493 |
|
Giải nhất |
66517 |
|
Giải nhì |
70444 |
|
Giải ba |
80029 85860 |
|
Giải tư |
68045 31481 58442 76365 68060 83316 79783 |
|
Giải năm |
3788 |
|
Giải sáu |
8286 2193 4213 |
|
Giải bảy |
978 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 62,8 | 0 | | | 8 | 1 | 3,6,7 | | 4 | 2 | 9 | | 1,8,92 | 3 | | | 4 | 4 | 2,4,5 | | 4,6 | 5 | | | 1,8 | 6 | 02,5 | | 1 | 7 | 8 | | 7,8 | 8 | 0,1,3,6 8 | | 2 | 9 | 32 |
|
|
XSCT - Loại vé: K3T10
|
|
Giải ĐB |
934817 |
|
Giải nhất |
32185 |
|
Giải nhì |
95710 |
|
Giải ba |
23525 53660 |
|
Giải tư |
40533 98758 74539 19950 14090 93417 40422 |
|
Giải năm |
8117 |
|
Giải sáu |
2469 7462 6945 |
|
Giải bảy |
780 |
|
Giải 8 |
96 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | 1,5,6,8 9 | 0 | | | | 1 | 0,73 | | 2,6 | 2 | 2,5 | | 3 | 3 | 3,9 | | | 4 | 5 | | 2,4,8 | 5 | 0,8 | | 9 | 6 | 0,2,9 | | 13 | 7 | | | 5 | 8 | 0,5 | | 3,6 | 9 | 0,6 |
|
|
XSST - Loại vé: K3T10
|
|
Giải ĐB |
281682 |
|
Giải nhất |
74007 |
|
Giải nhì |
45994 |
|
Giải ba |
16655 23251 |
|
Giải tư |
27998 07063 55504 72238 57339 20691 39704 |
|
Giải năm |
5410 |
|
Giải sáu |
9103 2225 3835 |
|
Giải bảy |
404 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,8 | 0 | 3,43,7 | | 5,9 | 1 | 0 | | 8 | 2 | 5 | | 0,6 | 3 | 5,8,9 | | 03,9 | 4 | | | 2,3,5 | 5 | 1,5 | | | 6 | 3 | | 0 | 7 | | | 3,9 | 8 | 0,2 | | 3 | 9 | 1,4,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|