|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL31
|
|
Giải ĐB |
382125 |
|
Giải nhất |
14751 |
|
Giải nhì |
51167 |
|
Giải ba |
52174 29309 |
|
Giải tư |
83777 04435 80243 17839 74234 54953 76818 |
|
Giải năm |
8347 |
|
Giải sáu |
9127 5804 6614 |
|
Giải bảy |
049 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4,9 | | 5 | 1 | 4,8 | | | 2 | 5,7 | | 4,5 | 3 | 4,5,9 | | 0,1,3,7 | 4 | 3,7,9 | | 2,3 | 5 | 1,3 | | | 6 | 7 | | 2,4,6,7 | 7 | 4,7 | | 1,9 | 8 | | | 0,3,4 | 9 | 8 |
|
|
XSBD - Loại vé: 07K31
|
|
Giải ĐB |
218535 |
|
Giải nhất |
99614 |
|
Giải nhì |
97016 |
|
Giải ba |
67360 35293 |
|
Giải tư |
48282 87622 86209 59279 31279 57780 67804 |
|
Giải năm |
3638 |
|
Giải sáu |
4733 8230 3128 |
|
Giải bảy |
084 |
|
Giải 8 |
31 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,6,8 | 0 | 4,9 | | 3 | 1 | 4,6 | | 2,8 | 2 | 2,8 | | 3,9 | 3 | 0,1,3,5 8 | | 0,1,8 | 4 | | | 3 | 5 | | | 1 | 6 | 0 | | | 7 | 92 | | 2,3 | 8 | 0,2,4 | | 0,72 | 9 | 3 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV31
|
|
Giải ĐB |
384994 |
|
Giải nhất |
76567 |
|
Giải nhì |
22486 |
|
Giải ba |
07328 54352 |
|
Giải tư |
70574 13833 88447 35231 37451 15146 02759 |
|
Giải năm |
2372 |
|
Giải sáu |
0240 9254 2764 |
|
Giải bảy |
452 |
|
Giải 8 |
44 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | | | 3,5 | 1 | | | 52,7 | 2 | 8 | | 3 | 3 | 1,3 | 4,5,6,7 9 | 4 | 0,4,6,7 | | | 5 | 1,22,4,9 | | 4,8 | 6 | 4,7 | | 4,6 | 7 | 2,4 | | 2 | 8 | 6 | | 5 | 9 | 4 |
|
|
XSTN - Loại vé: 7K5
|
|
Giải ĐB |
050416 |
|
Giải nhất |
52985 |
|
Giải nhì |
46639 |
|
Giải ba |
36065 85133 |
|
Giải tư |
45354 34616 89405 52143 18406 08383 19690 |
|
Giải năm |
0668 |
|
Giải sáu |
5912 4490 8220 |
|
Giải bảy |
890 |
|
Giải 8 |
70 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,7,93 | 0 | 5,6 | | | 1 | 2,62 | | 1 | 2 | 0 | | 3,4,8 | 3 | 3,9 | | 5 | 4 | 3 | | 0,6,8 | 5 | 4 | | 0,12 | 6 | 5,8 | | | 7 | 0 | | 6 | 8 | 3,5 | | 3 | 9 | 03 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-7K5
|
|
Giải ĐB |
965247 |
|
Giải nhất |
60858 |
|
Giải nhì |
60699 |
|
Giải ba |
56908 41827 |
|
Giải tư |
38183 72799 11266 79609 77258 75911 73585 |
|
Giải năm |
3730 |
|
Giải sáu |
7475 0084 4484 |
|
Giải bảy |
912 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 8,9 | | 1 | 1 | 1,22 | | 12 | 2 | 7 | | 8 | 3 | 0 | | 82 | 4 | 7 | | 7,8 | 5 | 82 | | 6 | 6 | 6 | | 2,4 | 7 | 5 | | 0,52 | 8 | 3,42,5 | | 0,92 | 9 | 92 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 7K5
|
|
Giải ĐB |
206168 |
|
Giải nhất |
63426 |
|
Giải nhì |
90541 |
|
Giải ba |
59216 39365 |
|
Giải tư |
05175 04374 92635 16290 39742 11742 89798 |
|
Giải năm |
0344 |
|
Giải sáu |
4064 5838 7525 |
|
Giải bảy |
952 |
|
Giải 8 |
09 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 9 | | 4 | 1 | 6 | | 42,5 | 2 | 5,6 | | | 3 | 5,8 | | 4,6,7 | 4 | 1,22,4 | | 2,3,6,7 | 5 | 2 | | 1,2 | 6 | 4,5,8 | | | 7 | 4,5 | | 3,6,9 | 8 | | | 0 | 9 | 0,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|